Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thúy Nhi | Ngày: | 40 đề thi

0
735
lượt xem
1
download
Xem 40 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Nhân dịp đầu năm học mới, Thư viện eLib giới thiệu với quý thầy cô và các em học sinh Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11. Bộ đề thi được chọn lọc từ các trường có tiếng trong cả nước giúp các em nhanh chóng hệ thống lại kiến thức cũ, thuận lợi cho việc ôn tập. Chúc các em có kỳ thi đạt điểm cao.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11
Tóm tắt nội dung

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
ĐỀ 1 MÔN: TOÁN LỚP 11
Thời gian: 180 phút

Câu 1(3điểm):

1. Giải phương trình sau: x2  11x  1  3x  1
2x  8
2. Giải bất phương trình sau: 1  0
x2
Câu 2 (2 điểm):
Cho phương trình x 2  2(m  2)x  4m  0 (1) với m là tham số


a. Giải phương trình (1) với m=0.

2 2
b. Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa mãn: x1  x 2  x1x 2  24 .
Câu 3(2 điểm):
1/Rút gọn biểu thức sau:
sin4 x  cos2 x sin2 x  cos2x
A
cos4x  sin2 xcos2x  sin2 x


2/ Tính B= cos120  cos1080  cos1320
Câu 4 (3 điểm):
Trong mặt phẳng 0xy cho ba điểm A(1;3); B(5;2); C(1;-3).


a. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng AB.


b.Lập phương trình đường cao xuất phát từ B.


c. Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn MA=MB=MC.


..................................................Hết ..................................................
ĐÁP ÁN
Câu 1: Mỗi ý 1,5 điểm
1
1) + Đặt điều kiện đúng : x ..................................................................... 0,25 đ
3
+ Bình phương hai vế đưa về phương trình: 8x 2  17x  2  0 ............................. 0,5 đ
+ Giải ra hai nghiệm: x=2; x=1\8................................................................. 0,25đ
+ KL nghiệm đúng x=2 .................................................................................... 0,25đ
3x  6
2) + Qui đồng đưa về dạng:  0 .............................................................. 0,25 đ
x2
+ Chỉ ra các nghiệm của nhị thức ở tử, mẫu: x=2;x=-2 ..................................... 0,25đ
+ Lập bảng xét dấu đúng .................................................................................. 0,5đ
+ KL: nghiệm đúng x<-2 hoặc x  2 .............................................................. 0,5đ
Câu 2: Mỗi ý 1 điểm
a. + Thay m=0 vào pt đúng: x 2  4x  0 ............................................................. 0,25đ
+ Giải phương trình: x=0 hoặc x=4 .................................................................. 0,25đ
+ KL: nghiệm ................................................................................................... 0,25đ
b. + Chỉ ra giá trị của m để pt có 2 nghiệm( m  )......................................... 0,25đ
+ Chỉ ra tổng và tích theo viet( S=2m+4; P=4m) .............................................. 0,25đ
+ Biến đổi ycbt về dạng: ( s2  3p  24 ) .............................................................. 0,25đ
+ Thay vào đưa về bpt: m2  m  2  0 ............................................................... 0,25đ
+ Tìm ra đúng 2  m  1 .................................................................................. 0,25đ
Câu 3: Mỗi ý 1 điểm
sin2 x(sin2 x  cos2 x)  cos2 x
1) + Đặt nhân tử chung A  ...................................... 0,25đ
(cos2x  sin2 x)cos2 x  sin2 x

sin2 x  cos2x
+ Đưa: A  =1 ............................................................................... 0,5đ
cos2 x  sin2 x
+ KL: A=1 ........................................................................................................ 0,25đ
2) + B= cos120  cos1320  cos1080 = cos120  2cos1200 cos120 .................................. 0,25đ
+ B= cos120  2cos1200 cos120  cos120  cos120 ..................................................... 0,5đ
+ KL: B=0 ........................................................................................................ 0,25đ
Câu 4: Mỗi ý 1 điểm

a. + Chỉ đúng véctơ pháp tuyến của AB: n(1;4) ................................................ 0,25đ
+ Thay: 1(x-1)+4(y-3)=0 x+4y-13=0 ........................................................... 0,5đ
+ KL: ............................................................................................................... 0,25đ


b. + Tính AC(0; 6) ........................................................................................... 0,25đ


+ Lập luận: để AC(0; 6) làm véctơ pháp tuyến................................................. 0,25đ
+ Thay đúng ct: y-2=0 ...................................................................................... 0,25đ
+KL: ................................................................................................................. 0,25đ
c. + Giả sử M(x;y) và tính đúng MA,MB, MC ................................................. 0,5đ
19
+ Tìm đúng x,y (x= ;y=0) ............................................................................. 0,5đ
8
GHI CHÚ: Nếu học sinh làm khác đáp án đúng vẫn cho điểm tối đa
Đồng bộ tài khoản