Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 12

Chia sẻ: Hoàng Thị Thu Hà | Ngày: | 3 đề thi

0
132
lượt xem
0
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 12

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Các kỳ thi, kỳ kiểm tra rất quan trọng không chỉ giúp giáo viên đánh giá lại quá trình giảng dạy mà còn kiểm tra củng cố kiến thức của học sinh. Hiểu được điều đó, Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 12 đầy đủ các môn học như Văn, Toán, Lịch sử, Địa lý,….được chọn lọc kỹ càng, nội dung bám sát chương trình hiện nay của Bộ GD và Đào tạo sẽ là tư liệu tham khảo tốt nhất cho quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 12

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 12
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI

ĐỀ SỐ 1 MÔN: TIN HỌC 12
Thời gian: 45 phút



A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ) được đảo thành 04 đề
Câu 1: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A. Biểu tượng . B. Biểu tượng

C. Biểu tượng D. Biểu tượng
Câu 2: Để khởi động Microsoft Access 2003 ta chọn
A. Start -> Microsoft Office -> Microsoft Office Access 2003
B. Start -> Program -> Microsoft Office Access 2003
C. Start -> Program -> Microsoft Office -> Microsoft Office Access 2003
D. Start ->All Program -> Microsoft Office Access 2003
Câu 3: Access là gì?
A. Là phần cứng
B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là cơ sở dữ liệu
D. Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng
Câu 4: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường ngày sinh nên chọn loại nào
A. Date/Time B. Number
C. Autonumber D. Text
Câu 5: Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
A. Record là tổng số hàng của bảng B. Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
C. Table gồm các cột và hàng D. Filed Là tổng số cột trên một bảng
Câu 6: Trong Access để tạo cơ sở dữ liệu mới thì thực hên thao tác nào sau đây ?
A. Create Table in Design view B. File/New/Blank Database
C. File/Open/ D. Create Table by Using wirad
Câu 7: Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A. Biểu tượng B. Biểu tượng C. Biểu tượng D. Biểu tượng
Câu 8: Bản ghi của Table chứa những gì
A. Chứa tên trường B. Chứa tên cột
C. Chứa độ rộng của trường D. Chứa các giá trị của cột
Câu 9: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. DOC B. MDB C. XLS D. TEXT
Câu 10: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A. Biểu tượng B. Biểu tượng C. Biểu tượng D. Biểu tượng .
B PHẦN TỰ LUẬN 7( Đ)
Đề 01.
Câu 01: Access có những khả năng nào? Lấy ví dụ(3đ.)
Câu 02: Đối tượng chính Table và Report trong Access có chức năng gì?(2đ).
Câu 03: Trình bày khái niệm Trường(Filed) và Kiểu dữ liệu (Data Type) (2đ).
Đáp án và thang điểm chấm
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM MỖI ĐÁP ÁN ĐÚNG 0.3đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA D C B A C B B D B A
B PHẦN TỰ LUẬN 7( Đ)


Câu 01 3đ
Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu: 1đ
+ Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.Mộ CSDL
được tạo lập bằng Access gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các
bảng đó. 1đ



+ Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, tổng kết hay 1đ
những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL, giải quyết các bài toán
quản lí.
Ví dụ: đúng
Câu 02. 2đ

+ Bảng (Table): dùng để lưu dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một
chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông tin về
một cá thể xác định của chủ thể đó.


+ Báo cáo (Report): được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các
dữ liệu được chọn và in ra.
Câu 03 2đ
- Trường (Filed): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính 1đ
của chủ thể cần quản lí.


- Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu dữ liệu lưu trong một trong một
trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.
Đồng bộ tài khoản