Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 9

Chia sẻ: Nguyễn Thị Kiều Duyên | Ngày: | 3 đề thi

0
159
lượt xem
2
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 9

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 9
Mô tả bộ sưu tập

Các kỳ thi, kỳ kiểm tra rất quan trọng không chỉ giúp giáo viên đánh giá lại quá trình giảng dạy mà còn kiểm tra củng cố kiến thức của học sinh. Việc đổi mới kiểm tra đánh giá trở thành nhu cầu bức thiết của ngành giáo dục và toàn xã hội ngày nay. Hiểu được điều đó, Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 9 đầy đủ các môn học như Văn, Toán, Lịch sử, Địa lý,….được chọn lọc kỹ càng, nội dung bám sát chương trình hiện nay của Bộ GD và Đào tạo sẽ là tư liệu tham khảo tốt nhất cho quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 9

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 lớp 9
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 9
Thời gian: 45 phút



I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm ) :
Câu 1 : Tỉ lệ xấp xỉ 3 trội : 1 lặn xuất hiện trong các phép lai nào ?
A. Aa x Aa B. Aa x AA C. AA x aa D. Aa x aa
Câu 2 : Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh Tớcnơ có bao nhiêu nhiễm sắc thể X ?
A . 1 NST B. 2 NST
C . 3 NST D. 4 NST
Câu 3 : ARN được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào ?
A. C,H,O,N và P B. C,H,O và N C. C,H,O và P D. C,H,O
Câu 4 : Phân tử ADN có % nuclêôtit loại A là 20 % .Trường hôp nào sau đây đúng ?
A. %X + %G = 60% B. %X + %G = 80%
C . %A + %T = 50% D. %X + %G = 30%
Câu 5 : Bộ NST của một loài là 2n = 24. Số lượng NST ở thể 3n là bao nhiêu trong các
trường hợp sau ?
A. 6 B. 24
C. 12 D. 36
Câu 6 : Tên gọi của phân tử AND là gì ?
A . Nuclêôtit B. Axit nuclêic
C. Axit ribônuclêic D. Axit đêôxiribônuclêic
Câu 7 : Kết quả dẫn đến từ nguyên tắc bổ sung trong phân tử AND là gì ?
A . A = X và T = G B . A = G và A = X
C. A = T và G = X D . A = T = G =X
Câu 8 : Trong nguyên phân , nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại diễn ra ở kì nào sau đây ?
A . Kì đầu B. Kì giữa C . Kì sau D. Kì cuối
Câu 9 : Khi cho cây cà chưa đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được :
A . Toàn quả vàng B . Toàn quả đỏ
C . Tỉ lệ 1 đỏ : 1 vàng D. Tỉ lệ 3 đỏ : 1 vàng
Câu 10 : Nhận biết một cá thể đồng hợp tử hay dị hợp tử về tính trạng đang xét ,ta sử
dụng phép lai nào sau đây ?
A . Giao phấn B. Lai phân tích
C. Tạp giao D. Câu A và C đúng
Câu 11 : Tại sao ở những loài giao phối (động vật có vú và người ) tỷ lệ đực / cái xấp xỉ
1:1 ?
A. Vì hai loại giao tử mang NST X và NST Y có số lượng tương đương .
B. Vì số con cái và con đực trong loài bằng nhau.
C. Vì số giao tử đực bằng số giao tử cái
D. Câu B và C đúng.
Câu 12 : Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là :
A. tARN B. rARN C. mARN D. Cà A,B và C
Câu 13 : Có 5 tinh bào bậc I tiến hành giảm phân ,kết quả nào sau đây đúng ?
A. Có 20 tinh trùng B. Có 15 tinh trùng
C. Có 10 tinh trùng D. Có 5 tinh trùng
Câu 14 : Ở mỗi loài sinh vật , trong tế bào có một bộ NST đặc trưng về :
A. Số lượng B. Số lượng và hình dạng xác định
C. Thành phần hóa học D. Hình dạng
Câu 15 : Nếu đời P là BB x bb thì ở F2 sẽ có tỉ lệ các kiểu gen :
A. 3BB : 1bb B. 1BB : 2Bb :1bb
C. 1BB : 1bb D. 2Bb : 1bb
Câu 16 : Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân I .Số
NST kép trong tế bào đó bằng bao nhiêu ?
A. 4 B. 8 C. 16 D. 32
Câu 17: Nhiễm sắc thể tự nhân đôi được là nhờ :
A. ADN tự nhân đôi B. Tế bào phân đôi
C. Crômatit tự nhân đôi D. Tậm động tách đôi
Câu 18 : Ở người gen A qui định tóc xoăn
a qui định tóc thẳng
B qui định mắt đen
b qui định mắt xanh
Hỏi người tóc xoăn ,mắt xanh có thể có kiểu gen là gì ? Biết hai cặp gen phân ly
độc lập .
A. AABB và AaBB B. aaBb và aaBb
C. Aabb và Aabb D. Câu A và C đúng


II TỰ LUẬN ( 6 điểm ):
Câu 1 : a / Phân tử ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào? ( 1điểm )
b/ Một gen có trình tự nuclêôtit của một mạch là : (1.5 điểm )
- A –T – G- X- T- A- G- G- X- X- G- A- T- G – X –
1/ Viết đoạn mạch bổ sung của gen ( mạch 2)
2/ Viết mạch mARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen .
Câu 2 :Nêu bản chất của mối quan hệ gen và tính trạng qua sơ đồ sau : ( 2 điểm )
Gen ( ADN ) → (1) mARN → (2) Prôtêin →(3) Tính trạng
Câu 3 : ( 1.5 điểm ) Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng thân đỏ thẫm ,lá chẻ với thân
màu vàng ,lá nguỵên được F1 toàn cây cà chua thân đỏ thẫm ,lá chẻ .Cho F1 giao phấn với
nhau được F2 .Hãy vẽ sơ đồ lai từ P đến F2 .
Đồng bộ tài khoản