Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 10

Chia sẻ: Bùi Thị Thùy Giang | Ngày: | 3 đề thi

0
199
lượt xem
6
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 10

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 10 của tất cả các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Sinh, Sử, Văn,… được chọn lọc kỹ càng từ các trường THPT. Với nội dung rõ ràng, bám sát chương trình học của các em lớp 10, bao gồm cả lý thuyết và bài tập. Hy vọng đây sẽ là bộ tư liệu hữu ích dành cho các bậc phụ huynh có thể ôn tập cùng với các em. Ngoài ra, bộ tư liệu cũng phù hợp dành cho giáo viên là tài liệu tham khảo trong quá trình giảng dạy.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 10

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 10
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian: 45 phút


I. Trắc nghiệm
Câu 1: Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là:
A. kháng thể. B. kháng nguyên. C. miễn dịch. D. đề kháng.
Câu 2: Yếu tố nào sau đây là của miễn dịch đặc hiệu?
A. Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.
B. Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.
C. Huyết thanh chứa kháng thể được tiêm vào cơ thể để điều trị bệnh.
D. Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.
Câu 3: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây truyền qua đường hô hấp?
A. Bệnh cúm. B. Bệnh SARS. C. Bệnh lao. D. Bệnh AIDS.
Câu 4: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào limphô B?
A. Miễn dịch tế bào. B. Miễn dịch thể dịch.
C. Miễn dịch bẩm sinh. D. Miễn dịch tự nhiên.
Câu 5: Để gây bệnh truyền nhiễm cần các điều kiện nào sau đây?
A. Mầm bệnh có độc lực mạnh, cơ thể không được tiêm vacxin.
B. Mầm bệnh có độc lực mạnh, số lượng đủ lớn, con đường xâm nhập thích hợp.
C. Có mầm bệnh, con đường xâm nhập thích hợp, môi trường sống thuận lợi.
D. Mầm bệnh có số lượng lớn, nhiều loại mầm bệnh cùng tấn công.
Câu 6: Thành phần cấu tạo vỏ ngoài của virut là:
A. glycoprotein. B. capsome.
C. lớp lipit kép và protein. D. canxidipicolinat.
Câu 7: Chủng tụ cầu vàng (Staphyloccus aureus) được cấy trên môi trường a gồm nước,
muối khoáng và nước thịt. Môi trường b gồm nước, muối khoáng, glucôzơ và tiamin
(vitamin B1). Môi trường c gồm nước, muối khoáng, glucôzơ. Nuôi ở tủ ấm 37°C thì vi
khuẩn tụ cầu vàng không phát triển ở môi trường nào?
A. Môi trường a, b B. Môi trường b, c. C. Môi trường a, c. D. Môi trường c.
Câu 8: Hệ gen của mỗi virut có đặc điểm:
A. chứa ADN hoặc ARN. B. chỉ chứa ARN.
C. chỉ chứa ADN. D. chứa ADN và ARN.
Câu 9: Chất (A) có bản chất là prôtêin khi xâm nhập vào cơ thể sẽ kích thích cơ thể tạo
ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó. Chất (A) được gọi là:
A. kháng nguyên. B. chất kích thích. C. chất cảm ứng. D. kháng thể.
Câu 10: Phương thức nào dưới đây không phải là phương thức lây truyền bệnh theo hình
thức truyền ngang?
A. Truyền từ mẹ sang con qua sinh nở hoặc qua sữa mẹ.
B. Sol khí bắn ra hoặc do côn trùng cắn.
C. Vi sinh vật vào cơ thể thông qua thức ăn, nước uống bị nhiễm.
D. Quan hệ tình dục, hôn nhau.
Câu 11: Nhóm vi sinh vật sau đây có nhu cầu độ ẩm cao trong môi trường sống so với
các nhóm vi sinh vật còn lại là:
A. Xạ khuẩn. B. Vi khuẩn. C. Nấm men. D. Nấm mốc.
Câu 12: Hiện tượng virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh
trưởng bình thường được gọi là hiện tượng:
A. tiềm tan. B. hoà tan.
C. sinh tan. D. tan rã.
Câu 13: Cho các loại virut kí sinh ở các vật chủ khác nhau (cột A) và hệ gen tương ứng
của các loại virut trên (cột B):
Cột A Cột B
I. Virut kí sinh ở thực vật. a. ADN xoắn kép.
b. ARN mạch
đơn.
II. Virut kí sinh ở vi sinh vật.
c. ADN hoặc
ARN .
III. Virut kí sinh ở động vật và d. ADN mạch
người. đơn.
e. ARN xoắn kép.
Hệ gen tương ứng của các loại virut đó là:
A. I-e, II-d, III-c. B. I-e, II-a, III-c. C. I-b, II-a, III-c. D. I-b, II-e, III-c.
Câu 14: Trong các bệnh sau, bệnh nào không phải là bệnh truyền nhiễm?
A. Bệnh dại. B. Bệnh viêm gan A C. Bệnh lao. D. Bệnh
bạch tạng.
Câu 15: Thực phẩm được bảo quản tương đối lâu trong tủ lạnh vì:
A. nhiệt độ thấp làm thức ăn đông lại, vi khuẩn không phân hủy được.
B. nhiệt độ thấp có tác dụng diệt khuẩn.
C. nhiệt độ thấp ức chế sinh trưởng của vi sinh vật.
D. trong tủ lạnh vi sinh vật mất nước nên không hoạt động được.
Câu 16: Mỗi loại virut có thể xâm nhập vào một số loại tế bào nhất định, là do trên bề
mặt tế bào có ...... mang tính đặc hiệu đối với mỗi loại virut.
Điền vào chỗ trống (......) từ hoặc cụm từ nàc dưới đây cho câu trên đúng nghĩa?
A. capsit. B. glicôprôtêin. C. các thụ thể. D. capsôme.
Câu 17: Đa số các vi sinh vật đất, vi sinh vật nước, vi sinh vật gây hư hỏng đồ ăn nước
uống sinh trưởng ở nhiệt độ:
A. Khoảng 0°C - 20°C. B. Khoảng 55°C - 65°C.
C. Khoảng 85°C - 110°C. D. Khoảng 20°C - 40°C.
Câu 18: Nhóm chất nào không phải là nhóm chất dùng để ức chế sự sinh trưởng của vi
sinh vật?
A. Cồn. B. Chất kháng sinh.
C. Các hợp chất phênol. D. Flo.
Câu 19: Loại miễn dịch nào đóng vai trò chủ lực trong các bệnh do virut gây ra?
A. Miễn dịch thể dịch. B. Miễn dịch tự nhiên.
C. Miễn dịch bẩm sinh. D. Miễn dịch tế bào.
Câu 20: Tế bào nào sau đây bị phá huỷ khi HIV xâm nhập vào cơ thể chủ?
A. Tế bào limphô T. B. Tế bào sinh dục.
C. Tất cả các tế bào của hệ miễn dịch. D. Tế bào gan.
Câu 21: Trong các bệnh được liệt kê dưới đây, bệnh do virut gây ra là:
A. sởi. B. uốn ván.
C. thương hàn. D. dịch hạch.
Câu 22: Có khoảng bao nhiêu loại virut kí sinh ở vi sinh vật đã được xác định?
A. 3000. B. 4000.
C. 1000. D. 2000.
Câu 23: Cho các giai đoạn phát triển bệnh AIDS (cột A) và các đặc điểm tương ứng (cột
B):


Cột A Cột B
I. Sơ nhiễm. a. Số lượng tế bào limpho T4 giảm
dần.
II. Thời kì không triệu
chứng. b. Không có triệu chứng hoặc biểu
hiện nhẹ
III. Thời kì biểu hiện triệu
chứng AIDS. c. Xuất hiện các bệnh cơ hội: sốt, sụt
cân, ung thư…
d. Số lượng tế bào limpho T4 tăng
dần.
Ghép cột A và cột B lại với nhau để có đặc điểm tương ứng của từng giai đoạn phát
triển của AIDS.
A. I-a, II-b, III-c. B. I-d, II-b, III-c. C. I-b, II-a, III-c. D. I-b, II-d, III-c.
Câu 24: Vì sao không thể nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống vi khuẩn?
A. Vì virut chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.
B. Vì hệ gen virut chỉ chứa một loại axit nuclêic.
C. Vì kích thước của virut vô cùng nhỏ bé.
D. Vì virut không có hình dạng đặc thù.
Câu 25: Các vi sinh vật thích nghi tối ưu ở nhiệt độ 55 – 60oC được xếp vào nhóm:
A. ưa siêu nhiệt. B. ưa nhiệt. C. ưa ấm. D. ưa trung tính.
Câu 26: Một chủng vi khuẩn E.coli có thể phát triển được trong môi trường không có
triptophan. Chủng vi khuẩn này thuộc loại:
A. khuyết dưỡng triptophan. B. đột biến.
C. biến dị. D. nguyên dưỡng triptophan.
Câu 27: Tại sao virut thường không thể xâm nhập trực tiếp vào tế bào thực vật?
A. Vì vỏ bọc virut có các gai.
B. Vì thành tế bào thực vật rất bền vững.
C. Vì thành tế bào thực vật rất bền vững và không có thụ thể thích hợp.
D. Vì thành tế bào thực vật không có thụ thể thích hợp.
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không có ở virut trần?
A. capsome. B. axit nuclêic. C. vỏ capsit. D. vỏ ngoài.


Câu 29: Thời gian của giai đoạn sơ nhiễm HIV là:
A. 2 tháng đến 3 năm. B. 2 tuần đến 3 tháng. C. 3 tuần đến 2 tháng.
D. 1 năm đến 10 năm.
Câu 30: Người ta tạo ra thuốc trừ sâu sinh học có chứa virut ...... Khi màng keo tan ra,
virut hoạt động và gây chết sâu.
Điền vào chỗ trống (......) từ nào dưới đây cho câu trên đúng nghĩa?
A. Dengue. B. Baculo. C. Polio. D. HIV.
Câu 31: Nhiệt độ ảnh hưởng đến… trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật.
A. tốc độ các phản ứng sinh hóa B. sự hình thành ATP
C. tính thấm qua màng D. hoạt tính enzim
Câu 32: Phage là dạng virut sống kí sinh ở:
A. thực vật. B. động vật. C. người. D. vi sinh vật.
Câu 33: Thành phần cơ bản cấu tạo nên tất cả các virut là:
A. prôtêin và axit nuclêic. B. axit nuclêic và lipit.
C. axit amin và axit nuclêic. D. prôtêin và lipit.
Câu 34: Nếu tách lõi ARN ra khỏi vỏ prôtêin của 2 chủng virut A và B gây bệnh cho cây
thuốc lá. Lấy axit nuclêic của chủng A trộn với prôtêin của chủng B tạo thành virut lai rồi
nhiễm cho cây thuốc lá. Người ta phân lập từ lá cây bị bệnh sẽ được chủng virut nào?
A. Virut có lõi axit nucleic của chủng B, vỏ protein của chủng A.
B. Chủng B.
C. Virut có lõi axit nucleic của chủng A, vỏ protein của chủng B.
D. Chủng A.
Câu 35: Cho các cụm từ sau:
I. Cài xen. II. Cảm ứng. III. Hấp phụ. IV. Xâm nhập.


V. Giải phóng. VI. Nhân lên. VII. Sinh tổng hợp. VIII. Lắp ráp.
Sắp xếp nào thể hiện đúng trình tự của quá trình nhân lên trong tế bào chủ ở virut độc?
A. III, IV, I, VI, V. B. III, IV, VII, VIII, V.
C. III, IV, I, II, VI. D. III, IV, I, VII, V.
Câu 36: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về virut?
A. Là cơ thể sống. B. Không có khả năng sinh sản độc lập.
C. Là cơ thể đơn bào. D. Là thể vô sinh.
Câu 37: Thức ăn nào thường có vi khuẩn ưa axit?
A. Trứng, dưa, thịt. B. Dưa chua, cà muối, sữa chua.
C. Tôm, cua, cà muối. D. Cà, trứng, cua.
Câu 38: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của miễn dịch không đặc hiệu?
A. Là miễn dịch tự nhiên.
B. Không đòi hỏi tiếp xúc trước với kháng nguyên.
C. Có sự tham gia của tế bào T độc.
D. Mang tính bẩm sinh.
Câu 39: Axit nucleic của HIV là gì?
A. ADN và ARN. B. Hai sợi đơn ARN C. Một sợi ARN.D. ADN.
Câu 40: Câu nào sau đây có nội dung sai khi nói về bệnh truyền nhiễm?
A. Bệnh truyền nhiễm là bệnh lây truyền từ cá thể này sang cá thể khác.
B. Bệnh truyền nhiễm có thể lây truyền bằng nhiều con đường khác nhau.
C. Virut là tác nhân gây ra tất cả các bệnh truyền nhiễm.
D. Bệnh truyền nhiễm lây lan rất nhanh và có thể phát triển thành đại dịch.


-----------------------------------------------
Đồng bộ tài khoản