Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 11

Chia sẻ: Hoàng Thị Thu Hà | Ngày: | 3 đề thi

0
50
lượt xem
2
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 11

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 11 của tất cả các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Sinh, Sử, Văn,… được chọn lọc kỹ càng từ các trường THPT. Với nội dung rõ ràng, bám sát chương trình học của các em lớp 11, bao gồm cả lý thuyết và bài tập. Hy vọng đây sẽ là bộ tư liệu hữu ích dành cho các bậc phụ huynh có thể ôn tập cùng với các em. Ngoài ra, bộ tư liệu cũng phù hợp dành cho giáo viên là tài liệu tham khảo trong quá trình giảng dạy.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 11

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 11
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút



Câu 1: Trong công nghiệp sản xuất rượu bia, để tăng quá trình phân giải tinh bột thành
mạch nha người ta sử dụng hoocmôn
A. tirôxin. B. xitôkinin. C. auxin. D. gibêrelin .
Câu 2: Đặc điểm không đúng của hoocmôn thực vật là
A. tính chuyên hoá cao hơn so với hoocmôn ở động vật bậc cao.
B. hoạt tính mạnh.
C. được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây trong cây.
D. được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác trong cây.
Câu 3: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A. mô phân sinh cành. B. mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh lóng. D. mô phân sinh đỉnh.
Câu 4: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Một lá mầm là
A. mô phân sinh đỉnh thân. B. mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh đỉnh rễ. D. mô phân sinh lóng.
Câu 5: Bệnh to đầu xương chi ở người do
A. thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người trưởng thành.
B. thiếu hoocmôn tirôxin ở người trưởng thành.
C. thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở trẻ em.
D. thiếu hoocmôn tirôxin ở trẻ em.
Câu 6: Trong hạt khô hàm lượng hoocmôn nào sau đây đạt trị số cực đại?
A. Axit abxixic. B. Xitôkinin.
C. Gibêrelin. D. Êtilen.
Câu 7: Axit abxixic có vai trò chủ yếu là
A. ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí
khổng mở.
B. ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí
khổng đóng.
C. ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng đóng.
D. ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng mở.
Câu 8: Vì sao auxin nhân tạo không dùng đối với nông phẩm làm thức ăn cho người và
gia súc?
A. Vì nó chỉ kích thích phát triển chồi lá. B. Vì nó ức chế phát triển chồi bên.
C. Vì nó không có enzim tự phân giải. D. Vì nó không kích thích sự ra hoa.
Câu 9: Tuổi của cây 1 năm được tính theo
A. số chồi nách. B. số lóng. C. số cành. D. số lá.
Câu 10: Ở sâu bướm, hoocmôn ecđixơn có tác dụng
A. gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm.
B. ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
C. gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm.
D. kích thích thể allata tiết ra juvenin.
Câu 11: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
A. diệp lục a, b và phitôcrôm. B. diệp lục
C. phitôcrôm. D. carôtenoit.
Câu 12: Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
A. ánh sáng. B. nước.
C. đất. D. phân bón.
Câu 13: Thực vật Một lá mầm có các loại mô phân sinh:
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
C. mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
D. mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
Câu 14: Cơ quan sản sinh hoocmôn sinh trưởng (GH) ở động vật có xương sống là
A. tuyến trên thận. B. tuyến giáp. C. tuyến sinh dục. D. tuyến yên.
Câu 15: Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin là
A. gây lột xác và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. gây lột xác và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
C. gây lột xác và kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
D. gây lột xác và ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
Câu 16: Trong nuôi cấy mô ở thực vật, muốn chồi mọc nhanh và khoẻ, người ta xử lý tỉ
lệ các phitôhoocmôn như sau:
A. Tỉ lệ xitôkinin cao hơn gibêrelin. B. Tỉ lệ xitôkinin cao hơn axit abxixic.
C. Tỉ lệ xitôkinin cao hơn auxin. D. Tỉ lệ auxin cao hơn xitôkinin.
Câu 17: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ to ra là nhờ hoạt động của
A. mô phân sinh lóng. B. mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh cành. D. mô phân sinh đỉnh.
Câu 18: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
A. thỏ, ve sầu, cá sấu, rùa. B. cá chép, gà, thỏ, khỉ.
C. bọ ngựa, gà, thỏ, khỉ. D. thằn lằn, bọ rùa, cá chép.
Câu 19: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ kém là
do cơ thể thiếu hoocmôn
A. tirôxin. B. ơstrôgen. C. testostêron. D. sinh trưởng (GH).
Câu 20: Yếu tố quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
A. hoocmôn. B. thức ăn.
C. Yếu tố di truyền. D. nhiệt độ và ánh sáng.


-----------------------------------------------
Đồng bộ tài khoản