Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 9

Chia sẻ: Mai Thị Lệ Hằng | Ngày: | 3 đề thi

0
148
lượt xem
2
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 9

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 9
Mô tả bộ sưu tập

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 9 của tất cả các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Sinh, Sử, Văn,… được chọn lọc kỹ càng từ các trường THCS. Với nội dung rõ ràng, bám sát chương trình học của các em lớp 9, bao gồm cả lý thuyết và bài tập. Hy vọng đây sẽ là bộ tư liệu hữu ích dành cho các bậc phụ huynh có thể ôn tập cùng với các em. Ngoài ra, bộ tư liệu cũng phù hợp dành cho giáo viên là tài liệu tham khảo trong quá trình giảng dạy.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 9

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 lớp 9
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 9
Thời gian: 45 phút



A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

1/ Hiện tượng giao phối gần ở chim bồ câu không gây ra hiện tượng thoái hóa, vì:

A. Tạo ra các cặp gen dị hợp

B. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại

C. Chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại

D. Cả 3 ý trên

2/ Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:

A. Lúa, ngô, đậu tương B. Lúa, khoai, sắn

C. Lúa, khoai, dưa hấu D. Ngô, khoai, lạc

3/ Các tác nhân vật lí gây đột biến nhân tạo là:

A. Các tia phóng xạ B. Tia tử ngoại

C. Sốc nhiệt D. Cả A, B và C

4/ Các phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi là:

A. Lai khác dòng B. Lai khác thứ

C. Lai kinh tế D. Cả A, B và C

5/ Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:

A. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn B. Nơi sinh vật cư trú

C. Nới sinh vật làm tổ D. Nơi sinh vật sinh sống
6/ Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh?

A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B. Con người và các sinh vật khác

C. Khí hậu, nước, đất D. Các sinh vật khác và ánh sáng

7/ Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng?

A. Bạch đàn, lúa, lá lốt B. Trầu không, ngô, lạc

C. Ớt, phượng, hồ tiêu D. Tre, dừa, thông

8/ Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?

A. Cá sấu, ếch đồng, giun đất B. Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

C. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép D. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ

9/ Đặc điểm của tháp dân số trẻ là:

A. Đáy tháp rộng

B. Cạnh tháp xiên nhiều, đỉnh tháp nhọn biểu thị tỉ lệ tử vong cao

C. Tuổi thọ trung bình thấp

D. Cả A, B và C

10/ Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở:

A. Độ đa dạng B. Độ nhiều

C. Độ thường gặp D. CẢ A, B và C

II. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: (1,5
điểm)

Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai (1)………………………….… có sức sống cao hơn, sinh
trưởng nhanh hơn, phát triển mạnh hơn, chống chịu (2)………………………………., các tính
trạng năng suất (3)……………………………….. trung bình giữa hai bố và mẹ hoặc vượt trội
cả hai bố mẹ

Sự tập trung các gen (4)…………………………… có lợi ở cơ thể lai F1 là nguyên nhân của
hiện tượng ưu thế lai.
Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở (5)………………………, sau đó
(6)………………..………… qua các thế hệ.

III. Trong các ví dụ sau, quan hệ giữa các sinh vật thuộc mối quan hệ gì? Điền vào cột B
cho phù hợp:
(1,0 điểm)

A. Ví dụ B. Mối quan hệ

1. Tảo với nấm trong địa y ………………………………………
…....
2. Địa y sống trên thân cây gỗ
………………………………………
3. Dây tơ hồng sống bám trên bụi cây ……
4. Hổ và sói cùng sống trong một khu rừng ………………………………………
……

………………………………………
……

B. TỰ LUẬN:

1/ Thế nào là một lưới thức ăn? Cho ví dụ một lưới thức ăn có ít nhất 3 mắt xích chung. (1,5
điểm)

2/ Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn
chế ô nhiễm môi trường.
(2,0 điểm)

3/ Nêu điểm khác nhau của các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? Chúng ta cần phải sử
dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào? Vì sao?
(1,5 điểm)
Đồng bộ tài khoản