Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thanh Hằng | Ngày: | 16 đề thi

0
1.572
lượt xem
123
download
Xem 16 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7

Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7
Mô tả bộ sưu tập

Tiếng Anh là bộ môn, càng rèn luyện nhiều càng có hiệu quả cao. Sau đây Thư viện eLib xin gửi đến các bạn học sinh Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng anh lớp 7, dành cho các bạn tham khảo, luyện giải bài tập và học thêm từ vựng. Bộ đề thi này bao gồm khá nhiều bộ đề thi hay, chuẩn cả về phương pháp lẫn nội dung. Thông qua đề thi, các em học sinh có thể rèn luyện kĩ càng về nội dung của các chủ đề như: back to school, personal information, at home, at school;… Chúc các em ôn thi vui và có một kỳ thi, kiểm tra đạt kết quả tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7

Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7
Tóm tắt nội dung

Đề KT giữa HK1 môn tiếng Anh lớp 7 - Đề số 1

I. Chọn câu trả lời đúng (2đ)

1. ………..were you absent from school? - Because I had a headache. ( Why /What /Where /When)

2. Last week, Mr. Tan…………….to Ho Chi Minh City for a trip. ( go/ went / going /goes)

3. What is your …………, Lan? – I’m 45 kilos. ( weight / height/ age / name)

4. I need …………you. ( weigh/ to weigh/ weighing/ weighed)

5. What………….. wrong with you, Nam? - I have a toothache. ( is / were /was/ are)

6. Yesterday, I ……to school because I was sick. ( goes / go/ went/ didn’t go)

7. Dr. Lai filled the …….in Minh’s tooth last Tuesday. ( mouth/ cavity/ record/ stomach)

8. Where …………. you last Sunday ? ( is / was / are / were)

II. Cho hình thức quá khứ của các động từ sau (1đ)

1. stop ……… 2. forget …………… 3. keep- …………….4. send……………

III. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại (1đ)

1. a. laughed b. looked c. collected d. stopped

2. a. asked b. missed c. called d. cooked

3. a. missed b. measured c. brushed d. helped

4. a. decided b. loved c. wanted d. started

IV. Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau ( 2.5đ)

Mai was born in Hue , but now she lives in Ha Noi with her aunt and uncle. She went to Ha Noi two years ago. Now she studies at Quang Trung school. In her new school, she has a lot of friends.
Yesterday was her thirteenth birthday. She had a small party with her friends. They ate a lot of food and fruits. In the evening Mai had a stomachache, so her aunt very worried. She took Mai to the hospital. The doctor said that Mai ate too much candy and fruit. Today Hoa has to stay at home.

Questions:
1. Where was Mai born?

2. Did Mai go to Ha Noi three years ago?

3. Which school does she go to now?

4. What did Mai and her friends eat yesterday? 

V. Sắp xếp từ thành câu có nghĩa(1)

1. you/ your/please/ open/ would/mouth/, /?/

2. call/ we/ the/ because /it/ cold/ every year/catch/ common/ millions/ people/ of / it//

Đồng bộ tài khoản