Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 10

Chia sẻ: Phan Thế Nghĩa | Ngày: | 65 đề thi

0
4.045
lượt xem
47
download
Xem 65 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 10

Mô tả BST Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 10

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Công nghệ lớp 10 được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho quý phụ huynh và các em học sinh Bộ đề thi giúp các em sẽ nắm vững được những kiến thức trọng tâm như sản xuất thức ăn nuôi thủy sản, môi trường sống cho vật nuôi và thủy sản, điều kiện phát sinh phát triển bệnh ở vật nuôi, một số vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi; mục đích và ý nghĩa của công tác bảo quản chế sản, bảo quản hạt, củ làm giống, bảo quản lương thực, thực phẩm, thịt trứng, sữa và cá, chế biến sản phẩm chăn nuôi, thủy sản, chế biến sản phẩm cây công nghiệp và lâm sản, doanh nghiệp và hoạt động của doanh nghiệp, lựa chọn lĩnh vực kinh doanh, xác định kế hoạch kinh doanh, thành lập doanh nghiệp, quản lý doanh nghiệp,... Thông qua đó, Thư viện eLib giúp các em hệ thống kiến thức, ôn tập để đạt kết quả thật tốt trong kỳ thi và kiểm tra học kỳ 2.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 10

Đề kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ 10 - Đề số 1

I. PHẦN I : Trắc nghiệm (5 điểm) Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất !

1/ Lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại được gọi là:
a/ nhu cầu duy trì. b/ nhu cầu sản xuất. c/ nhu cầu sinh lí. d/ nhu cầu sinh sản.

2/ Ưu điểm lớn nhất của thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi là:
a/ giàu chất dinh dưỡng. b/ ít tốn nhân công.
c/ giảm chi phí vận chuyển. d/ tỉ lệ tiêu hóa cao.

3/ Mục đích chính của việc bón phân cho ao nuôi cá là:
a/ cung cấp thức ăn trức tiếp cho cá. b/ gây ô nhiễm nước.
c/ cung cấp chất dinh dưỡng hòa tan trong nước. d/ tạo màu nước.

4/ Nguyên nhân gây bệnh kí sinh trùng cho vật nuôi là:
a/ vi khuẩn. b/ giun sán. c/ virut. d/ nấm.

5/ Thuốc kháng sinh không trị được bệnh do virut gây ra là vì:
a/ kích thước virut nhỏ bé. b/ virut có sức kháng thuốc mạnh.
c/ virut kí sinh nội bào bắt buộc. d/ chỉ có vacxin mới trị được virut.

6/ Biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi là:
a/ cho ăn uống đầy đủ. b/ tiêm vacxin theo định kì.
c/ vệ sinh chuồng trại ao nuôi. d/ tiêm thuốc kháng sinh.

7/ Điểm khác nhau cơ bản giữa lai gây thành và lai kinh tế là:
a/ công thức lai. b/ mục đích lai. c/ đối tượng lai. d/ thao tác lai.

8/ Giúp vật nuôi hòan thiện chức năng sinh lý là kết quả của quá trình:
a/ phát dục. b/ sinh trưởng. c/ phân hóa. d/ phản phân hóa.

9/ Bảo quản sản phẩm nào sau đây không dùng phương pháp phơi khô?
a/ củ giống. b/ hạt giống. c/ cá. d/ tôm.

10/ Ngành sản xuất nào sau đây không phù hợp với doanh nghiệp nhỏ?
a/ sản xuất thức ăn chăn nuôi. b/ sản xuất bút, giấy vở.
c/ sản xuất ô tô. d/ sản xuất đồ gỗ.

II. PHẦN II : Tự luận (5 điểm)

1/ Thế nào là bảo quản, chế biến nông sản? So sánh sự giống nhau, khác nhau về mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản và chế biến nông sản? (2 điểm)

2/ Trình bày những đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ? Từ đó cho thấy trong quá trình hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp nhỏ có những thuận lợi và khó khăn gì? (3 điểm)

Đồng bộ tài khoản