Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 11

Chia sẻ: Lê Giang Thành Long | Ngày: | 60 đề thi

0
2.227
lượt xem
42
download
Xem 60 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 11

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Công nghệ lớp 11 được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho quý phụ huynh và các em học sinh Bộ đề thi giúp các em sẽ nắm vững được những kiến thức trọng tâm như động cơ đốt trong, nguyên lý làm việc của động cơ đốt trong, thân máy và nắp máy, cấu trúc trục khuỷu thanh truyền, cơ cấu phân phối khí, hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điện, hệ thống đánh lửa, hệ thống khởi động, ứng dụng của động cơ đốt trong, động cơ đốt trong dùng cho ô tô, xe máy, tàu thủy, máy nông nghiệp, máy phát điện,… Thông qua đó, Thư viện eLib giúp các em hệ thống kiến thức, ôn tập để đạt kết quả thật tốt trong kỳ thi và kiểm tra học kỳ 2.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 11

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 Công Nghệ 11 - Đề số 1

01: Ở hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép thì:
A. Van 6 đóng B. Van 6 mở C. Van 4 mở D. Van 4 đóng

02: Kì cháy-dãn nở của động cơ điêzen 4 kì có:
A. Xupap thải mở, xupap nạp mở B. Xupap nạp đóng, xupap thải đóng
C. Xupap thải mở, xupap nạp đóng D. Xupap nạp mở, xupap thải đóng

03: Ở hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức khi nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép thì:
A. Van 4 mở đường 8, mở đường vào két 5 B. Van 4 đóng đường 8, đóng đường vào két 5
C. Van 4 đóng đường 8, mở đường vào két 5 D. Van 4 mở đường 8, đóng đường vào két 5

04: Cấu tạo của động cơ đốt trong chạy bằng điêzen gồm:
A. 2 cơ cấu và 6 hệ thống B. 2 cơ cấu và 3 hệ thống
C. 2 cơ cấu và 5 hệ thống D. 2 cơ cấu và 4 hệ thống

05: Thể tích tích buồng cháy bằng:
A. Vtp - Vct B. Vtp + Vct C. Vct - Vtp D. Vbc + Vct

06: Ở hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi nhiệt độ dầu nhỏ hơn quá giới hạn cho phép thì:
A. Van 6 đóng B. Van 6 mở C. Van 4 mở D. Van 4 đóng

07: Cấu tạo của động cơ đốt trong chạy bằng xăng gồm:
A. 2 cơ cấu và 4 hệ thống B. 2 cơ cấu và 3 hệ thống
C. 2 cơ cấu và 5 hệ thống D. 2 cơ cấu và 6 hệ thống

08: Ở hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì:
A. Van 4 mở đường 8, mở đường vào két 5 B. Van 4 đóng đường 8, đóng đường vào két 5
C. Van 4 đóng đường 8, mở đường vào két 5 D. Van 4 mở đường 8, đóng đường vào két 5

09: Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu cơ khí là:
A. Độ cứng, độ bền, độ đàn hồi B. Độ dẻo, độ cứng, độ dẫn nhiệt
C. Độ bền, độ dẻo, độ cứng D. Độ bền, độ dẻo, độ dẫn điện

10: Chu trình làm việc của động cơ 2 kì được thực hiện bao nhiêu hành trình pittong:
A. Một B. Ba C. Hai D. Bốn

11: Vật liệu làm khuôn cát có thành phần là:
A. Cát, nước, đất sét B. Chất kết dính, cát, xi măng
C. Nước, chất kết dính, cát D. Nước, Chất kết dính, xi măng

12: Đầu to của thanh truyền để lắp vào đâu:
A. Chốt pittong B. Chốt cam C. Chốt khuỷu D. Chốt xilanh

13: Kì nén của động cơ điêzen 4 kì có:
A. Xupap nạp đóng, xupap thải đóng B. Xupap thải mở, xupap nạp mở
C. Xupap thải mở, xupap nạp đóng D. Xupap nạp mở, xupap thải đóng

14: Ứng dung của vật liệu Compôzít nền kim loại là:
A. Chế tạo đá mài B. Chế tạo dung cụ cắt gọt
C. Chế tạo bánh răng D. Chế tạo tấm lắp cầu dao điện

15: Kì thải của động cơ điêzen 4 kì có:
A. Xupap nạp đóng, xupap thải đóng B. Xupap thải mở, xupap nạp mở
C. Xupap nạp đóng, xupap thải mở D. Xupap nạp mở, xupap thải đóng

16: Mặt tì của dao lên đài gá dao là:
A. Mặt sau B. Mặt trước C. Lưỡi cắt chính D. Mặt đáy

17: Ở hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì:
A. Van 4 mở đường 8, mở đường vào két 5 B. Van 4 đóng đường 8, đóng đường vào két 5
C. Van 4 đóng đường 8, mở đường vào két 5 D. Van 4 mở đường 8, đóng đường vào két 5

18: Bộ phận nào không phải là hệ thống của động cơ đốt trong:
A. Đánh lửa B. Trục khuỷu thanh truyền C. Bôi trơn D. Khởi động

19: Khi hai xupap đóng kín, pittông chuyển động từ ĐCD đến ĐCT là kì nào của chu trình:
A. Hút B. Cháy - dãn nở C. Nén D. Thải
20: Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:
A. Cung cấp dầu bôi trơn cho động cơ B. Cung cấp chất làm mát cho đọng cơ
C. Cung cấp nhiên liệu và không khí D. Đóng mở các cửa thải và cửa nạp đúng lúc

21: Một chu trình làm việc của động cơ 4 kì thì trục khuỷu quay được:
A. 900 B. 1800 C. 3600 D. 7200

22: Thanh truyền có nhiệm vụ truyền lực giữa:
A. Pittông - nắp máy B. Pittông - trục cam
C. Pittông - xi lanh D. Pittông - trục khuỷu

23: Hệ thống khởi động có nhiệm vụ:
A. Quay trục cam B. Quay con đội
C. Quay thanh truyền D. Quay trục khuỷu

24: Nhiệm vụ của thân máy:
A. Lắp các cơ cấu B. Lắp các hệ thống
C. Lắp nắp máy D. Lắp cơ cấu và hệ thống

25: Bộ phận nào không phải là hệ thống của động cơ đốt trong:
A. Phân phối khí B. Làm mát C. Bôi trơn D. Khởi động

26: Chốt pittông là chi tiết liên kết giữa:
A. Pittông với trục khuỷu B. Pittông với thanh truyền
C. Pittông với xilanh D. Pittông với trục cam

27: Phần nào không thuộc cấu tạo của pittong:
A. Đầu B. Thân C. Đuôi D. Đỉnh

28: Khi hai xupap đóng kín, pittông chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kì nào của chu trình:
A. Hút B. Nén C. Thải D. Cháy - dãn nở

29: Để phoi thoát dễ dàng thìì:
A. Góc sau phải lớn B. Góc trước phải lớn
C. Góc trước phải nhỏ D. Góc sau phải nhỏ

30: Phần dẫn hướng cho píttông là:
A. Píttông B. Thân píttông C. Đỉnh píttông D. Đầu píttông

31: Một chu trình làm việc của động cơ là:
A. Cháy-dãn nở, nạp, nén, thải B. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải
C. Nén, cháy-dãn nở, nạp, thải D. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải

32: Động cơ nào không có supap:
A. Điêzen B. 2 kì C. 4 kì D. Xăng

33: Chi tiết nào sau đây cùng với nắp máy và xi lanh tạo thành buồng cháy của động cơ:
A. Đầu píttông B. Píttông C. Thân píttông D. Đỉnh píttông

34: Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là góc:
A. Góc trước B. Lưỡi cắt chính C. Góc sau D. Góc sắc

35: Chu trình làm việc của động cơ 4 kì trục khuỷu quay:
A. 4 vòng B. 3 vòng C. 1 vòng D. 2 vòng

36: Kì nạp của động cơ điêzen 4 kì có:
A. Xupap thải mở, xupap nạp đóng B. Xupap thải mở, xupap nạp mở
C. Xupap nạp đóng, xupap thải đóng D. Xupap nạp mở, xupap thải đóng

37: Bộ phận nào sau đây không phải là bộ phận chính của máy tiện:
A. Bàn gá dao B. Bàn xe dao C. Bàn dao ngang D. Bàn dao dọc trên

38: Một hành trình của pittông thì trục khuỷu quay được:
A. 900 B. 1800 C. 3600 D. 7200

39: Một chu trình làm việc của động cơ 2 kì thì trục khuỷu quay được:
A. 900 B. 1800 C. 3600 D. 7200

40: Động cơ điêzen ra đời năm nào:
A. 1860 B. 1877 C. 1885 D. 1897

Đồng bộ tài khoản