Bộ đề và đáp án thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2011

Chia sẻ: Nguyễn Thị Lan Phương | Ngày: | 3 đề thi

lượt xem
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề và đáp án thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2011

Mô tả BST Bộ đề và đáp án thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2011

Luyện giải đề thi thường xuyên sẽ giúp các bạn học sinh không chỉ ôn tập, vận dụng tốt kiến thức mình đã học mà còn giúp các bạn làm quen với cấu trúc đề thi, rút kinh nghiệm để nâng cao kĩ năng giải đề. Vì vậy với mục đích hỗ trợ các em học sinh có thêm tài liệu ôn tập,Thư viện eLib xin chia sẻ đến các em học sinh Bộ đề và đáp án thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2011. Đây là bộ đề thi được chúng tôi chọn lọc kỹ càng từng Đề thi vào lớp 10 Tiếng Anh hay của các tỉnh trên khắp cả nước. Hi vọng, bộ Đề thi vào lớp 10 Tiếng Anh này là tài liệu hưu ích dành cho các bạn. Nhanh chóng hệ thống kiến thức trọng tâm cần thiết cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 qua việc giải trực tiếp các Đề thi vào lớp 10 Tiếng Anh. Chúc các bạn ôn thi thật hiệu quả!

Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bộ đề và đáp án thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2011

Đề luyện thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh

Đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh 2011 - Đề số 1

I. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence. (2.5 pts)
1.- “May I go out for just a while?”
A. It’s a nice day! B. That’s great! C. Go ahead! D. Yes, you could!

2. Tidal waves are the result of an abrupt shift in the underwater________ of the earth.
A. movement B. moment C. pollution D. celebration

3. Thousands of lives were saved________ the scientists had warned them about the tsunami.
A. although B. however C. because D. therefore

4. Jane often drinks coffee in the evening, ________?
A. doesn’t Jane B. does not she C. does she D. doesn’t she

5. I suggest that you ________ buy a present for her on her birthday.
A. may B. can C. should D. will

6. He wants to know________ we will have the seminar at the Town Hall.
A. what B. when C. that D. where

7. - “Rita, I’d like________ a friend of mine, Lucie.”
- “Pleased to meet you, Lucie!”
A. to meet you B. introduce you to C. you see D. you to meet

8. The match takes place________ Saturday afternoon this week.
A. of B. on C. after D. to

9. She is the girl ________ eyes are beautiful.
A. her B. whom C. whose D. those

10. - “Why don’t we go to the cinema now?”
A. Will you join us? B. Yes, let’s! C. I’d like it. D. What play is it?

II. Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting. (0,5 pt)

11. The best defense against tsunamis are early warning that allows people to seek higher ground.

12. Lyn asked Dan that she would come to the meeting the following day.

III. Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage. (1,5pts)
One good reason for people to learn a foreign language is work. If your work involves regular contact with (13) ________ of foreign languages, being able to talk to them in their own languages will help you to communicate with them. It may also help you to make sales and to negotiate and secure contracts. Knowledge of foreign language may also increase your chances of (14) ________ a new job, getting a promotion or a transfer overseas, or of going on foreign business (15) ________.
Many English-speaking business people don’t bother to learn other languages because they believe (16) ________ most of the people they do business with in foreign countries can speak English, and if they don’t speak English, interpreters can help. The (17) ________ of foreign language knowledge puts the English speakers at a disadvantage. In meetings, for example, the people on the other side can discuss things among themselves in their own language without the English speakers understanding, and using interpreters slows everything down. In any socialising after the meetings, the locals will probably (18) ________ more comfortable using their own language rather than English.
13. A. talkers B. sayers C. tellers D. speakers
14.A. looking B. finding C. applying D. offering
15.A. trips B. journeys C. tours D. holidays
16.A. what B. when C. that D. how
17.A. use B. study C. fluency D. lack
18.A. know B. feel C. behave D. come

Đồng bộ tài khoản