Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 6 tài liệu

0
3.316
lượt xem
19
download
Xem 6 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh nhằm nắm được các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh. Bao gồm các cặp từ trái nghĩa chỉ cảm xúc, chỉ tính chất, các cặp từ trái nghĩa chỉ kích thước trong tiếng Anh, .... Từ đó, nhớ và sử dụng các tính từ trái nghĩa dễ dàng hơn. Phương pháp ghi nhớ từ vựng bằng các cặp từ trái nghĩa mang lại hiệu quả rất cao. Chính vì thế, Thư viện eLib đã tổng hợp các tính từ trái nghĩa trong bộ sưu tập này nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh dễ dàng tham khảo. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy tốt, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Học tiếng anh một cách nhanh chóng và hiệu quả thông qua các cách học bằng các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn tài liệu trong bộ sưu tập Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh dưới đây:

1/ Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc

- laugh >< cry –> cười >< khóc
- happy >< sad –> vui vẻ >< buồn bả
- alive >< dead –> sống >< chết
- strong >< weak –> mạnh >< yếu
- brave >< coward –> dũng cảm >< nhút nhát
- pull >< push –> kéo >< đẩy
- beautiful >< ugly –> đẹp >< xấu xí
- hot >< cold –> nóng >< lạnh
- wet >< dry –> ướt >< khô

2/ Các cặp tính từ trái nghĩa tính chất

- clean >< dirty –> sạch >< dơ, bẩn
- good >< bad –> tốt >< xấu
- day >< night –> ngày >< đêm
- hard-working >< lazy –> chăm chỉ >< lười biếng
- bright >< dark –> sáng >< tối
- rich >< poor –> giàu >< nghèo

3/ Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ kích thước

- wide >< narrow –> rộng >< hẹp
- slow >< fast –> chậm >< mau, nhanh
- inside >< outside –> trong >< ngoài
- under >< above –> ở dưới >< trên cao
- front >< back –> trước >< sau
- open >< shut –> mở >< đóng
- buy >< sell –> mua >< bán
- deep >< shallow –> sâu >< nông
- build >< destroy –> xây >< phá
- left >< right –> trái >< phải
- big >< small –> to >< nhỏ
- old >< new –> cũ >< mới
- long >< short –> dài >< ngắn
- full >< empty –> đầy >< rộng
- smooth >< rough –> nhẵn nhụi >< xù xì
- fat >< thin –> béo, mập >< gầy, ốm
- straight >< crooked –> thẳng >< quanh co
- thick >< thin –> dày >< mỏng

Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể tham khảo thêm hoặc download các tài liệu khác trong bộ sưu tập Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Anh về làm tài liệu tham khảo. 

Đồng bộ tài khoản