Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 7 tài liệu

0
3.809
lượt xem
240
download
Xem 7 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh

Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh, quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được cách dùng của USED TO khi hoàn tất các dạng bài tập trong bộ sưu tập này. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh

Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được trích trong bộ sưu tập Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh:

 

Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh

Bài 1
1. When I was a child, I used _________ (dream) of being an astronaut.
2. I'm terribly nervous. I'm not used ___________ (speak) to a large audience.
3. It took us ages to get used _________ (live) in an apartment house.
4. Lots of trains used ___________ (stop) here, but not many do now.
5. Didn't Nick use _________ (work) on a building site?
6. I'll have an orange juice, please. I'm not used ___________ (drink) alcohol.
7. David doesn't seem to mind being in hospital. I suppose he's got used _________ (be)
there.
8. When Laura was at college, she used ____________ (have) a picture of Elvis Presley
on her bedroom wall.
9. There used __________ (be) a cinema here but it was knocked down a few years ago.
10. When she arrived in Britain, she wasn't used __________ (drive) on the left, but she
soon got used to it.
Đáp án
1. When I was a child, I used to dream (dream) of being an astronaut.
2. I'm terribly nervous. I'm not used to speaking (speak) to a large audience.
3. It took us ages to get used to living (live) in an apartment house.
4. Lots of trains used to stop (stop) here, but not many do now.
5. Didn't Nick use to work (work) on a building site?
6. I'll have an orange juice, please. I'm not used drinking (drink) alcohol.
7. David doesn't seem to mind being in hospital. I suppose he's got used to being (be)
there.
8. When Laura was at college, she used to have (have) a picture of Elvis Presley on her
bedroom wall.
9. There used to be (be) a cinema here but it was knocked down a few years ago.
10. When she arrived in Britain, she wasn't used driving (drive) on the left, but she soon
got used to it.

Bài 2
Viết lại câu, sử dụng used to hoặc didn't use to
1. I had a lot of money but I lost it all when my business failed.
=> I used to have a lot of money
2. I quite like classical music now, although I wasn't keen on it when I was younger.
=>I didn’t use to like classical music
3. I seem have lost interest in my work.
=>I used to have interest in my work
4. My brother had his hair cut short when he joined the army.
=>My brother used to have long hair.
5. Dennis gave up smoking three years ago.
=>Dennis used to smoke three years ago
6. My parents lived in the USA when they were young.
=> My parents used to live in the USA when they were young
7. Jim was my best friend, but we aren't friends any more.
=>Jim used to be my best friend.
8. When he was younger, my uncle was a national swimming champion.
=>my uncle used to be a national swimming champion.
9. I eat ice-cream now, but I disliked eating it when I was a child.
=> I didn’t use to eat ice-cream when I was a child.
I get used to eating ice-cream now / I used to dislike eating ice-cream when i was a
child
Bài 3:
1, I was used to_____(eat) at noon when I started school.
2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock.
3, When I was young, I used to___(swim) everyday.
4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.
5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.
6, Lan can't get used to____(study)
7, He used to___(dance) every night, but now he studies.
8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends.
9, Chieks is used to____(eat) American food now.
10, She finally got used to___(eat) our food.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Các dạng bài tập về USED TO trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tư liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib.
Đồng bộ tài khoản