Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 8 tài liệu

0
202
lượt xem
1
download
Xem 8 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh

Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Thư viện eLib đã biên soạn và sắp xếp các tài liệu hay tạo thành bộ sưu tập Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh dưới đây để quý thầy cô và các em thuận tiện trong quá trình tham khảo. Thư viện eLib kính chúc quý thầy cô ngày càng giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh

Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Bộ sưu tập Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

Bòng bong: Duku, langsat
Bơ: Avocado
Bưởi: Grapefruit, pomelo
Cam: Orange
Chanh: Lemon
Chôm chôm: Rambutan
Chuối: Banana
Cóc: Ambarella
Dâu: Strawberry
Dưa hấu: Watermelon
Dưa gang: Indian cream cobra melon
Dưa vàng: Cantaloupe
Dưa xanh: Honeydew
Dứa (thơm): Pineapple
Đào: Peach
Điều: Malay apple
Đu đủ: Papaya
Hồng: Persimmon
Khế: Star fruit, cabrambola
Khế tàu: Bilimbi
Lạc tiên: Passion fruit
Lê: Pear
Lựu: Pomegranate
Mãng cầu : Soursop, Corossolier
Măng cụt: Mangosteen
Mận: Water apple, wax jampu
Me : Tamarind
Mít: Jackfruit
Mít tố nữ: Marang
Mơ: Appricot
Na (mãng cầu ta): Sweetsop, custard apple, sugar apple
Nhãn: Longan
Nhàu: Noni
Nho: Grape
Ổi: Guava
Quýt: Tangerine
Sapôchê (hồng xiêm): Sapodilla
Sầu riêng: Durian
Sêri: Indian chery, Acerola chery, Barbados chery
Táo: Apple
Táo tàu: Jujube
Tầm ruộc: Goosebery
Tắc: Kumquat
Thanh long : dragon fruit
Vú sữa : Star apple
Xoài: Mango

ELib mong BST Các danh từ chỉ hoa quả trong tiếng Anh sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.
Đồng bộ tài khoản