Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
88
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì

Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì nhằm hỗ trợ cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng tổng hợp các thành ngữ tiếng Anh nói về bánh mì. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì

Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì dưới đây:

 

Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì

Our company makes a few shirts for dogs, but our bread and butter is dog food.
Công ty chúng tôi có sản xuất một vài kiểu áo sơ mi cho chó, nhưng ngành nghề chính của chúng tôi là thực phẩm dành cho chó.
Our house was as warm as toast when we came in from the rain.
(Khi chúng tôi từ trong mưa trở vào, căn nhà của chúng tôi vô cùng ấm áp)
Most people are worried about bread-and-butter issues like jobs and taxes.
(Mọi người thường lo lắng về những vấn đề cơm áo gạo tiền như việc làm và thuế má)
When I got back from the sales meeting, I took two days to write bread-and-butter letters to the people I met.
(Khi tôi trở về từ hội nghị bán hàng, tôi mất hai ngày để viết thư cảm ơn cho những người tôi gặp)
My mother believes that the microwave oven is the greatest thing since sliced bread.
(Mẹ tớ tin rằng cái lò vi song là thứ tuyệt vời nhất từ trước đến nay)
Half a loaf is better than none and I would rather work part-time than have no job at all.
(Thà méo mó có hơn không, và tôi thà làm việc bán thời gian còn hơn thất nghiệp)
Our friend has a half-baked idea about starting a new business but most of us think that it will fail.
(Bạn của chúng tôi có một ý tưởng nửa vời về chuyện khởi sự doanh nghiệp nhưng hầu hết bọn tôi nghĩ rằng nó sẽ thất bại)
My aunt knows which side her bread is buttered when she visits her sister.
(Dì tôi biết thế nào là tốt nhất khi bà đến thăm chị gái)
I haven’t broken bread with my parents in a long time.
(Lâu lắm rồi tôi không ăn cơm cùng với bố mẹ)
Tax cuts are just bread and circuses designed to distract attention from the underlying economic crisis
(Giảm thuế chỉ là chiêu trò để đánh lạc hướng sự chú ý khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế đang diễn ra) 

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Các thành ngữ tiếng Anh về bánh mì. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
Đồng bộ tài khoản