Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
123
lượt xem
9
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Bao gồm các tài liệu về các tính từ và giới từ thường đi kèm trong tiếng Anh, bộ sưu tập Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh sẽ giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập môn Tiếng Anh. Các tài liệu về chủ đề này được chúng tôi sưu tầm, tuyển chọn và tổng hợp thành bộ sưu tập giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh dễ dàng tìm kiếm. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ BST Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh:

 

Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

• Adj + of…
Nice/kind/good/polite/silly/stupid… of somebody (to do something)
- Thank you. It was nice of you to help me.
- It is stupid of her to go out without a coat in such cold weather.
Nhưng: nice/ kind/good/polite/silly/stupid/unfriendly … to somebody
- They have always been very nice to me.
• Adj + about/with…
Angry/annoy/furious about something
- It’s stupid to get angry about things that don’t matter.
Angry/annoy/furious with somebody for doing something
- Are you annoyed with me for being late?
Excited/worried/ upset/ nervous/happy.. about something
- Are you excited about going on holiday next week?
Delighted/pleased/ satisfied/ disappointed with something
- I was delighted with the present you gave me.
• Adj + at/by/with…
Surprised/shocked/ amazed/astonished at/by something
- Everybody was surprised at/by the news.
- I hope you weren’t shocked by/at what I said.
Impressed with/by somebody/something
- I’m very impressed with/by her English. It’s very good.
Fed up with/bored with something
- I don’t enjoy my job any more. I’m fed up with it. /I’m bored with it.
• Sorry about/ for…
Sorry about something
- I’m sorry about the noise last night.
Sorry for doing something
- I’m sorry for being late.
To feel/to be sorry for somebody
- I feel sorry for George. He has a lot of problems.
• Adj + of…
Afraid/ frightened/ terrified/scared of..:
- Are you afraid of dogs?
Fond/proud/ashamed/jealous/envious of…:
- Why are you so jealous of other people?
Suspicious/critical of…:
- He was suspicious of my intentions.
Aware of/ conscious of …:
- Did you know he was married? - No, I wasn’t aware of that.
Capable/ incapable of…:
- I’m sure that you are capable of passing the exam.
Full of/ short of…:
- The letter I wrote was full of mistakes.
- I’m short of money. Can you lend me some?
Tired of…:
- Come on, let’s go! I’m tired of waiting.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib.
Đồng bộ tài khoản