Các tính từ tiếng Anh thông dụng

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
179
lượt xem
1
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Các tính từ tiếng Anh thông dụng

Các tính từ tiếng Anh thông dụng
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Các tính từ tiếng Anh thông dụng sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hay nhất. Các tài liệu trong bộ sưu tập sẽ cung cấp cho các em học sinh danh sách các tính từ thông dụng trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Các tính từ tiếng Anh thông dụng

Các tính từ tiếng Anh thông dụng
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu150 tính từ thông dụng nhất trong tiếng Anh trong bộ sưu tập Các tính từ tiếng Anh thông dụng:

Danh sách 150 tính từ thông dụng nhất trong tiếng Anh:

1. able: có thể
2. acid: hay gắt gỏng
3. angry: tức giận
4. automatic: tự động
5. awake: thức giấc
6. bad: xấu
7. beautiful: đẹp
8. bent: không trung thực
9. bitter: đắng
10. black: màu đen

11. blue: màu xanh da trời
12. boiling: sôi (nước)
13. bright: sáng
14. broken: bị vỡ
15. brown: màu nâu
16. certain: chắc chắn
17. cheap: rẻ
18. chemical: hóa học
19. chief: chính, quan trọng

20. clean: sạch sẽ
21. clear: rõ ràng
22. cold: lạnh
23. common: thông thường
24. complete: đầy đủ
25. complex: phức tạp
26. conscious: tỉnh táo
27. cruel: độc ác
28. cut: bị cắt
29. dark: tối
30. dead: chết

31. dear: thân yêu
32. deep: sâu
33. delicate: tế nhị, khó xử
34. dependent: phụ thuộc
35. different: khác
36. dirty: bẩn
37. dry: khô
38. early: sớm
39. elastic: co giãn

40. electric: điện
41. equal: bằng nhau
42. false: sai
43. fat: béo
44. feeble: yếu đuối
45. female: con gái
46. fertile: tốt, màu mỡ
47. first: đầu tiên
48. fixed: cố định
49. flat: phẳng

50. foolish: ngu ngốc
51. free: rảnh rỗi
52. frequent: thường xuyên
53. full: no, đầy đủ
54. future: tương lai
55. general: tổng quát
56. good: tốt
57. grey: màu ghi
58. great: tuyệt
59. green: màu xanh da trời
60. hanging: treo

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Các tính từ tiếng Anh thông dụng
  

Đồng bộ tài khoản