Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
426
lượt xem
2
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh trên Thư viện eLib của chúng tôi. Bao gồm nhiều tài liệu về lý thuyết và các dạng bài tập về trạng từ chỉ tần suất. Hi vọng rằng, các tài liệu trong bộ sưu tập do chúng tôi sưu tầm và tổng hợp sẽ giúp ích cho công tác dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Bộ sưu tập Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:
 

Mức độ 1:
- always /l.wez/ : luôn luôn, mọi lúc

Mức độ 2:

- constantly /knt.stənt.li/ : không ngừng. liên tục
- habitually /həbt.u.əl/ : như 1 thói quen
- chiefly /ti.fli/ : chủ yếu
- predominantly /prdm..nənt.li/ : liên tục, chiếm ưu thế
- typically /tp..kli/ : thông thường, điển hình
- continuously /kəntn.ju.əs/ : liên tục

Mức độ 3:
- usually /ju.u.ə.li/ : thường xuyên
- normally /n.mə.li/ : thông thường, thường xuyên
- mostly /məst.li/ : chủ yếu
- generally /den. ə r.əl.i/ : thông thường
- commonly /km.ən.li/ : thường xuyên
- largely /ld.li/ : chủ yếu
- regularly /reg.j.lər/ : thông thường, thường xuyên

Mức độ 4:
- often /f.tən/ : thường, hay
- frequently /fri.kwənt.li/ : thường xuyên
- repeatedly /rpi.td.li/ : nhiều lần, lặp lại

Mức độ 5:
- sometimes /sm.tamz/ : thỉnh thoảng
- occasionally /əke.ən.əl.i/ : đôi lúc
- sporadically /spəræd..kli/ : thỉnh thoảng
- intermittently /n.təmt.ənt.li/ : thỉnh thoảng, có ngắt quãng

Mức độ 6:
- rarely /reə.li/ : hiếm khi
- infrequently /nfri.kwənt/ : không thường xuyên
- seldom /sel.dəm/ : gần như không bao giờ

Mức độ 7:
- never /nev.ər/ : không bao giờ

Elib mong rằng BST Các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.

Đồng bộ tài khoản