Cách dùng There is và There are trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
1.213
lượt xem
8
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cách dùng There is và There are trong tiếng Anh

Cách dùng There is và There are trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp thành bộ sưu tập Cách dùng There is và There are trong tiếng Anh. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được cách dùng "There are" và "There is". Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cách dùng There is và There are trong tiếng Anh

Cách dùng There is và There are trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Cách dùng There is và There are trong tiếng Anh dưới đây:

Cấu trúc này dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó, ở đâu trong hiện tại. THERE IS + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có) THERE ARE + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có). (...)

Cấu trúc này được dùng để giới thiệu rằng có cái gì/ai đó ở đâu trong hiện tại.
* Công thức thể xác định:

THERE IS + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có)

- Lưu ý:

+ Trước danh từ số ít đếm được, cần dùng A / AN / ONE
+ Trước danh từ số ít không đếm được không dùng A/AN nhưng có thể thêm NO (không), A LITTLE (một ít), LITTLE (ít) , MUCH (nhiều), A LOT OF (rất nhiều)
+ THERE IS viết tắt là THERE'S
Ví dụ:
There is an apple on the table.
Có 1 trái táo trên bàn.
There is no water in the tank.
Không có tí nước nào trong bồn.
There is a lot of sugar in vietnamese white coffee.
Có rất nhiều đường trong cà phê sữa kiểu Việt Nam.

THERE ARE + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có).
- Lưu ý:
+ Trước danh từ số nhiều, thường có số từ (TWO, THREE, FOUR…) hoặc MANY (nhiều), A FEW (một số), SOME (vài) A LOT OF (rất nhiều)
+ THERE ARE viết tắt là THERE'RE
Ví dụ:
There are twenty members online now.
Có 20 thành viên đang trực tuyến hiện giờ.
There are good people and bad people everywhere.
Ở đâu cũng có người tốt, kẻ xấu.
There are a lot of beggars in Vietnam.
Có rất nhiều người ăn xin ở Việt Nam.
* Công thức thể phủ định:

THERE IS NOT + ANY + Danh từ số ít + (nếu có).

THERE IS NOT viết tắt: THERE ISN'T

- Lưu ý:

+ Ở thể phủ định, dùng dạng viết tắt nhiều hơn.
Ví dụ:
There is not any fat in skim milk.
Không có chất béo trong sữa không béo.

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tậpCách dùng There is và There are trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.
 

Đồng bộ tài khoản