Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
92
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh

Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nếu như bạn đang tìm tư liệu hay về Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh, thì đây chính là BST mà bạn cần. Qua nhiều công đoạn biên tập, chúng tôi đã hình thành BST dành cho các bạn tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh

Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô tham khảo:
 

A . Have và have got (= Sở hữu, làm chủ, có...)
Have got thường được dùng hơn have. Vì vậy bạn có thể nói:
We’ve got a new car. hay We have a new car.
Chúng tôi có một chiếc xe hơi mới.
Ann has got two sisters. hay Ann has two sisters.
Ann có hai người chị.
Chúng ta dùng have got và have để nói về bệnh tật, đau ốm...
I’ve got a headache hay I have a headache
Câu hỏi và câu phủ định có 3 dạng sau:
Have you got any money? - I haven’t got any money
Do you have any momey? - I don’t have any money
Have you any money? - I haven’t any money (ít dùng)
Has she got a car? - She hasn’t got a car
Does she have a car? - She doesn’t have a car
Has she a car? - She hasn’t a car. (ít dùng)
Khi have mang nghĩa sở hữu... bạn không dùng được với thể continuous (is having / are having ...)
I have / I’ve got a headache (không nói 'I'm having')
Tôi bị nhức đầu.
Đối với thể quá khứ chúng ta dùng had (thường không đi với got):
Ann had along fair hair when she was a child (not 'Ann had got')
Khi còn nhỏ Ann đã có một mái tóc khá dài.
Trong câu hỏi và phủ định chúng ta dùng did/didn’t:
Did they have a car when they were living in London?
Khi sống ở Luân đôn họ có xe hơi không?
I didn’t have a watch, so I didn’t know the time.
Tôi không có đồng hồ nên tôi đã không biết giờ.
Ann had a long fair hair, didn’t she?
Ann đã có một mái tóc dài phải không?
B. Have breakfast / have a bath / have a good time v.v...
Have (không đi với got) cũng được dùng để diễn đạt nhiều hành động hay sự việc như:
have breakfast / dinner / a cup of coffee / a cigarette etc.
have a bath / a shower / a swim / a rest / a party / a holiday / a nice time etc.
have an accident / an experience / a dream ect.
have a look (at something) / a chat (with somebody)
have a baby (=give birth to a baby)
have difficulty / trouble / fun
Goodbye ! I hope you have a nice time.

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng click vào bộ sưu tập Cách sử dụng Have và Have Got trong tiếng Anh và xem thêm các tài liệu khác. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học tập tốt.
 

Đồng bộ tài khoản