Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 6 tài liệu

0
243
lượt xem
5
download
Xem 6 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO

Mô tả BST Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO trên Thư viện eLib của chúng tôi. Bao gồm nhiều tài liệu giúp các em học sinh nắm được cách sử dụng của USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO trong tiếng Anh. Hi vọng rằng, các tài liệu trong bộ sưu tập do chúng tôi sưu tầm và tổng hợp sẽ giúp ích cho công tác dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO dưới đây:

 

Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO

1. Be used to: Đã quen với
Be used to + cụm danh từ hoặc verb-ing (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ).
You are used to do something, nghĩa là bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hoặc đã có kinh nghiệm với việc đó rồi, vì vậy nó không còn lạ lẫm, mới lạ hay khó khăn gì với bạn nữa.
Ex:
- I am used to getting up early in the morning.
(Tôi đã quen với việc dậy sớm vào buổi sáng).
- He didn't complain about the noise nextdoor. He was used to it.
(Anh ta không than phiền về tiếng ồn bên nhà hàng xóm nữa. Anh ta đã quen với nó rồi).
Nghĩa ngược lại của be used to la be NOT used to: không quen với, chưa quen với
Ex:
I am not used to the new system in the factory yet.
(Tôi vẫn chưa quen với hệ thống mới ở nhà máy).

2. Get used to: Dần quen với
Get used to + cụm danh từ hoặc verb-ing (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)
You are used to something, nghĩa là bạn đang trở nên quen với việc đó. Đây là một quá trình của việc dần trở nên quen với việc gì đó.
Ex:
- I got used to getting up early in the morning.
(Tôi đã quen dần với việc dậy sớm buổi sáng.)
- After a while he didn't mind the noise in the office, he got used to it.
(Sau một thời gian không để ý đến tiếng ồn trong văn phòng thì anh ta quen dần với nó.)

3. Used to: Đã từng, từng
Used to + verb chỉ một thói quen hay một tình trạng ở quá khứ. Nó thường chỉ được sử dụng ở quá khứ đơn.
a) Thói quen trong quá khứ: You used to do something, nghĩa là bạn đã làm việc đó trong 1 khoảng thời gian ở quá khứ, nhưng bạn không còn làm việc đó nữa.

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Cách sử dụng USED TO/BE USED TO VÀ GET USED TO. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
Đồng bộ tài khoản