Cách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
189
lượt xem
3
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh

Cách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu thành bộ sưu tập Cách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức về cách sử dụng của các đại từ quan hệ và những lưu ý khi sử dụng đại từ quan hệ trong câu tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh

Cách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Cách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh dưới đây:

1. ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁCH SỬ DỤNG
1.1 Định nghĩa

- Mệnh đề quan hệ là mệnh đề phụ được nối với mệnh đề chính bằng các đại từ, trạng từ quan hệ quan hệ: Who, What, Which, That…vvv
- Mệnh đề quan hệ đứng sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ, có chức năng bổ sung ý nghĩa như một tính từ nên còn được gọi là mệnh đề tính ngữ.
- VD: I live in Hanoi where you visited last year
Mệnh đề quan hệ: Where you visited last year là mệnh đề có chức năng làm rõ nghĩa hơn cho danh từ Hanoi, câu này sử dụng đại từ quan hệ “Where” để nối mệnh đề chính với mệnh đề phụ
1.2 Các loại mệnh đề quan hệ
- Mệnh đề quan hệ xác định: Là mệnh đề quan hệ dùng đề bổ sung ý nghĩa cho danh từ đứng trước, nếu thiếu mệnh đề quan hệ thì nghĩa của danh từ không được rõ ràng, người nghe, đọc không thể hiểu được.
VD: The man who is wearing the blue sweater is my husband
- Mệnh đề quan hệ không xác định: dùng để giải thích thêm cho danh từ đứng trước, nếu thiếu mệnh đề quan hệ không xác định thì danh từ vẫn có nghĩa rõ ràng.
VD: I live in Hanoi where you visited last year.

2. Các đại từ, trạng từ quan hệ trong tiếng Anh
2.1 Các đại từ quan hệ trong tiếng Anh

Đại từ
Cách dùng
Ví dụ
Who Làm chủ ngữ, dùng đại diện cho người The women who is long hair is my teacher
which Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, dùng đại diện cho đồ vật, động vật
Bổ sung cho cả câu đứng trước nó The book which is on the table is Ho Chi Minh author
whose Dùng để chỉ sự sở hữu cho cả người và vật The man whose yellow car you see is your new boss
whom Dùng đại diện cho tân ngữ chỉ người The girl whom you met yesterday in my house is my sister
That Dùng đại diện cho chủ ngữ chỉ người, vật, đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác định (who, which vẫn có thê sử dụng được) The book that is on the table is Ho Chi Minh auther
My father is the person that I admire most

2.2 Các trạng từ quan hệ trong tiếng Anh
Trạng từ
Cách dùng
Ví dụ
When Thay thế cho cụm thời gian The month when you visited your mother
Where Thay thế cho nơi chốn The place where we married
Why Thay thế cho lí do The reason why he left me

3. Giới từ đi với đại từ quan hệ trong tiếng Anh
- Khi Whom và Which là tân ngữ của giới từ thì trong tiếng Anh trang trọng giới từ được đặt trước đại từ quan hệ. Nhưng thường thì giới từ được chuyển về cuối mệnh đề và trong trường hợp này mệnh đề quan hệ xác định có thể lược bỏ đại từ quan hệ hoặc dùng that thay thế cho whom và which
- VD:
The man about whom you are talkingis my brother
The picture at which you are looking is very expensive

Hãy xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tậpCách sử dụng và những lưu ý với đại từ quan hệ trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
 

Đồng bộ tài khoản