Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
322
lượt xem
11
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh

Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh nhằm hỗ trợ cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng hướng dẫn các em học sinh biết cách sử dụng câu đề nghị, biết cách nói câu trả lời trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh

Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh:

 

Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh

Part 1 - THE DIALOGUE (đối thoại)
Chàng thanh niên Ian đang chuẩn bị sơn lại nhà. Anh nhờ Greg, một người bạn làm giúp.
(Ở Australia người ta thường sơn tường và trần nhà).
IAN: I'm going to paint this ceiling. Um… Could you give me a hand?
GREG: Sure. What time are you going to start?
IAN: After lunch. Could you come about two o'clock?
GREG: OK.
IAN: Would you mind bringing your ladder? I need two ladders, so
would you bring yours please?
GREG: I'm afraid I can't, Ian.
IAN: Oh?
GREG: No. The ladder's broken, I'm afraid.
IAN: Oh well… I'll use a chair.
GREG: OK. I'll see you about two o'clock.
IAN: Thanks, Greg. See you.


Part 2 - VOCABULARY (từ vựng)
a button
[ 'bʌtən ]
nút bấm (ở máy ghi âm)
a ceiling
[ 'si:liŋ ]
trần nhà a ladder
[ 'lædə ]
cái thang
close (the door)
[ kləuz ]
đóng (cửa) lại
Could you give me a hand?
[ kud_ju: 'giv mi:_ə 'hænd ]
Anh/chị có thể giúp hộ tôi một tay được
không?
Could you turn it down/off?
[ kud_ju: 'tə:n_ət 'daun/'ɔf ]
Anh/chị làm ơn vặn nhạc nhỏ xuống/tắt
đi được không? I'd rather you didn't
[ aid 'ra:ə ju:didənt ]

Part 3 - THE LESSON: requests and answers
1. Asking someone to do something (đề nghị ai làm việc gì)• Would you help me?
• Could you help me?
• Would you mind helping me?
Answers:
Yes answers:
• Sure
• OK
• All right
• Certainly
No answers:
• I'm afraid I can't
• I'm sorry, I can't
• Sorry, I can't.
Câu trả lời sure, OK và All right dùng trong trường hợp thân mật, không trịnh trọng. Câu trả
lời Certainly dùng trong trường hợp trịnh trọng hơn.
2. Asking someone not to do something (đề nghị ai đừng làm việc gì)
• Would you mind not doing that?
• Please don't do that.
Answers:
Yes answers (thường thường chúng ta chấp
nhận lời đề nghị đó):
• Sure
• OK
• All right
• Certainly
No answers:
• I'm afraid I can't
• I'm sorry, I can't
• Sorry, I can't.
3. Asking permission to do something (xin phép làm một việc gì)
• Can I come in?
• Could I use your phone?
• May I sit here?
• Do you mind if I smoke?
• Do you mind if I ask you a question? Do you mind if… là một cách xin phép lịch sự ("nếu bạn không phiền…")
Answers:
Yes answers:
• Sure
• OK
• Of course
• Certainly
No answers:
• Of course not (impolite)
• I'd rather you didn't (polite)
Câu trả lời I'd rather you didn't, thoạt nghe có vẻ hơi lạ tai. Trong Bài 4 các bạn đã học câu
I'd rather với nghĩa I prefer. Còn câu you didn't ở đây không hề có nghĩa ám chỉ một hành
động đã diễn ra trong quá khứ, mà đó chỉ là cách nói của thể giả định.

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Câu đề nghị và trả lời trong tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
Đồng bộ tài khoản