Cấu trúc as .... as trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
168
lượt xem
1
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc as .... as trong tiếng Anh

Cấu trúc as .... as trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Với những tư liệu hay trong BST dưới đây quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập Cấu trúc as....as trong tiếng Anh này giúp các em ôn tập về nhữ pháp as...as. cấu trúc và các sử dụng as...as. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc as .... as trong tiếng Anh

Cấu trúc as .... as trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Đây là một phần trích dẫn trong BST Cấu trúc as .... as trong tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo:
 

Ngoài việc là cấu trúc so sánh ngang bằng, as....as còn có một số cấu trúc đặc biệt như sau:
1. As far as
- As far as: theo như
e.g: As far as I know ( theo như tôi biết )
As far as I know, she is my brother's girl friend.

- As far as sth is concerned: về mặt...
As far as benefits are concerned, the most important to me today would be health care.

- As far as sb concerned = in sb's opinion: theo ý kiến của ai đó.
e.g: The prime minister said that as far as he is concerned, the next elections would be held as scheduled.

2. As early as: ngay từ
e.g: As early as the 20th century : ngay từ thế kỷ 20
Inflation could fall back into single figures as early as this month.

3. As good as: gần như
e.g: He is as good as dead : anh ta gần như đã chết

4. As long as: miễn là, chỉ cần
e.g: You may have dessert as long as you eat all your vegetables.

- As long as = since, because
e.g: As long as you've offered, I accept.

5. As Well As: cũng như
- As well as có nghĩa tương đương với not only … but also.
e.g: She is clever as well as beautiful. She is not only beautiful, but also clever.)

- as well as đưa ra thông tin mà người đọc/người nghe đã biết, phần còn lại của câu sẽ đưa ra thông tin mới

- Động từ sau as well as: Sau as well as, người ta thường dùng động từ dạng –ing
He hurt his arm, as well as breaking his leg. (không dùng: … as well as broke his leg.)

- Có thể dùng as well as để nối hai chủ ngữ. Nếu chủ ngữ đầu là số ít thì động từ theo sau nó cũng chia tương ứng với chủ ngữ số ít đó.

e.g: Mary, as well as Ann, was delighted to hear the news.

Nhưng lưu ý rằng đây không phải là cấu trúc phổ biến. Thông thường người ta để as well as sau mệnh đề chính. Và trong trường hợp chủ ngữ là đại từ thì as well as luôn đứng sau mệnh đề chính.

e.g: Mary was delighted to hear the news as well as Ann.
He is rich as well as me. (không dùng: He, as well as I/me, is rich.

Elib mong rằng BST Cấu trúc as .... as trong tiếng Anh sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.
 

Đồng bộ tài khoản