Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 7 tài liệu

0
604
lượt xem
25
download
Xem 7 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh

Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Đến với BST Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh các em học sinh sẽ có cơ hội tìm hiểu thêm nhiều kiến thức về ngữ pháp cấu trúc bị động. Thông qua bộ sưu tập này, thư viện eLib hy vọng đây sẽ là nguồn tư liệu tham khảo bổ ích cho quý thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh

Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô tham khảo:
 

Hình thức của một câu bị động (Passive) được chuyển thể từ câu chủ động (Active):
Active: S* + V + O*
Passive: S(O*) + Be PP (V-3/ed) + (by O(S*))
-Từ cấu trúc trên có thể thấy rằng:
Chủ ngữ (chủ từ) trong câu chủ động sẽ làm tân ngữ (túc từ) trong câu bị động.
Tân ngữ trong câu chủ động sẽ làm chủ ngữ trong câu bị động.
Động từ thường trong câu chủ động luôn luôn ở trạng thái quá khứ phân từ (Past Participle-PP) trong câu bị động.
Trong câu bị động thì động từ “to be” luôn được sử dụng, tùy thuộc câu bị động đang ở thì nào, chúng ta sử dụng động từ “to be” theo dạng đúng của nó.
Ex:
He teaches me English.
-> I am taught English (by him).
Dạng bị động của các thì:
a) Thì hiện tại đơn (Simple Present):
S + be (am/is/are) + PP +...
Ex: He likes chickens.
-> Chickens are liked.
b) Thì quá khứ đơn (Past Simple):
S + was/were + PP +...
Ex: The storm destroyed the city last night.
-> The city was destroyed by the storm last night.
c) Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):
S + be (am/is/are) + being + PP +...
Ex: He is reading a book.
-> A book is being read (by him).
d) Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):
S + was/were + being + PP +...
Ex: They were listening to music.
-> Music was being listened to (by them).
e) Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect):
S + have/has + been + PP +...
Ex: They have studied English for two months.
-> English has been studied (by them) for two months.
f) Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect):
S + had + been + PP +...
Ex: They had done the exercises.
-> The exercises had been done (by them).
g) Modals:
S + can/could/should/may/...+ be + PP +...
h) Thì tương lai đơn (Simple Future):
S + will/shall + be + PP +...
Ex: They will cut the grass tomorrow.
-> The grass will be cut (by them) tomorrow.


Thư viện eLib mong rằng BST Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

Đồng bộ tài khoản