Cấu trúc so ... that và such ... that

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 11 tài liệu

0
482
lượt xem
4
download
Xem 11 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc so ... that và such ... that

Cấu trúc so ... that và such ... that
Mô tả bộ sưu tập

Bạn đang cần tư liệu về Cấu trúc so...that và such...that để phục vụ cho nhu cầu tham khảo? Đây chính là BST mà bạn cần! Thư viện eLib đã tổng hợp và biên soạn kỹ càng nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho quý thầy cô và các bạn học sinh ôn tập.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc so ... that và such ... that

Cấu trúc so ... that và such ... that
Tóm tắt nội dung

Đây là một phần trích dẫn trong BST Cấu trúc so...that và such...that. Mời các bạn tham khảo:
 

1. Cấu trúc So…that (quá .......đến nỗi)

1.1. S + be + so + adj + that + S + V

Ví dụ:
- The food was so hot that we couldn’t eat it. (Thức ăn nóng quá đến nỗi chúng tôi không thể ăn được)
- The girl is so beautiful that every one likes her. (Cô gái đó xinh quá đến nỗi ai cũng yêu quý cô ấy)

1.2. S + một số động từ chỉ tri giác + so + adj + that + S + V

Các động từ chỉ tri giác như sau: seem, feel, taste, smell, sound, look….
- I felt so angry that I decided to cancel the trip.(Tôi tức giận quá đến nỗi mà tôi đã hủy ngay chuyến đi)
- She looks so beautiful that every boy in class looks at her. (Trông cô ấy xinh quá đến nỗi mọi chàng trai trong lớp đều nhìn cô ấy)

1. 3/ S + V(thường) + so + adv + that + S + V

Ví dụ: He drove so quickly that no one could caught him up. (Anh ta lái xe nhanh đến nỗi không ai đuổi kịp anh ta.)
Cấu trúc So….that này cũng được dùng với danh từ, trong câu xuất hiện so many/ much/ little….

1.4. S + V + so + many/few + plural / countable noun + that + S + V

Ví dụ: She has so many hats that she spends much time choosing the suitable one. (Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi cố ấy mất rất nhiều thời gian để chọn lựa một chiếc thích hợp)

1.5. S + V + so + much/little + uncountable noun + that + S + V

Ví dụ: He drank so much milk in the morning that he felt bad. (Buổi sáng anh ta uống nhiều sữa đến mức mà anh ấy cảm thấy khó chịu)

1.6. Đối với danh từ đếm được số ít, chúng ta lại có cấu trúc sau với So… that:

- S + V + so + adj + a + noun (đếm được số ít) + that + S + V

Ví dụ:
- It was so big a house that all of us could stay in it. (Đó là một ngôi nhà lớn đến nỗi tất cả chúng tôi đều ở được trong đó.)
- She has so good a computer that she has used it for 6 years without any errors in it. (Cô ấy có chiếc máy tính tốt đến nỗi cô ấy đã dùng 6 năm mà không bị lỗi.)

2. Cấu trúc such…………. That.

S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V

(Với danh từ không đếm được thì chúng mình không dùng a/ an nhé)
Câu trúc so…that có ý nghĩa tương tự với cấu trúc such ...that nên chúng mình có thể đổi qua đổi lại giữa hai cấu trúc này đấy. Như thế này nhé:
Ví dụ:
- The girl is so beautiful that everyone likes her. (Cô gái đó đẹp đến nỗi ai cũng yêu quý cô ấy)
=> She is such a beautiful girl that everyone likes her.
- This is such difficult homework that it took me much time to finish it. (Bài tập về nhà khó đến nỗi tôi mất rất nhiều thời gian mới làm xong.)

BST Cấu trúc so...that và such...that là một trong những BST trong hàng trăm ngàn tài liệu miễn phí được đông đảo quý bạn đọc và thành viên chia sẻ và dưới sự kiểm duyệt của eLib nhằm cho ra đời những BST chất lượng. Cùng tham khảo bạn nhé!
 

Đồng bộ tài khoản