Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
222
lượt xem
4
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh, quý thầy cô giáo sẽ có thêm tư liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập và mở rộng kiến thức về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh. Bộ sưu tập gồm các tài liệu hay, chất lượng sẽ giúp các em học sinh nắm được cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệuCấu trúc và cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh trong bộ sưu tập Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh. Nội dung của tài liệu này truyền đạt những kiến thức về cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh cần nhớ:

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai.
Cấu trúc
Câu khẳng định
- S+ have/has + been+ V-ing + (O)
* Ghi chú:
S: Chủ ngữ
V: Động từ
O: Tân ngữ
Ví dụ:
• He's been phoning me all week for an answer.
• I have been exercising hard recently.
Câu phủ định
- S+ have not/has not + been+ V-ing + (O)
- S+ haven't/hasn't + been+ V-ing + (O)
Ví dụ:
• He hasn't been talking to me for weeks
• I have not been exercising recently.
Câu nghi vấn
- (Từ để hỏi) + have/has + S + been+ V-ing + (O)?
Ví dụ:
• Oh, the kitchen is a mess. Who has been cooking?
• Have you been exercising lately?

Cách dùng

Chúng ta sử dụng thì này để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng hay dấu vết về nó.
• Oh, the kitchen is a mess. Who has been cooking?
Oh, nhà bếp thật lộn xộn. Ai vừa nấu ăn đấy?
• You look tired. Have you been sleeping properly?
Anh trông có vẻ mệt mỏi. Anh ngủ không đủ giấc à?
• I've got a stiff neck. I've been working too long on computer.
Tôi bị chứng cứng cổ. Tôi làm việc trên máy vi tính trong thời gian dài.
Thì này cũng có thể được sử dụng để nói về các sự việc xảy ra ở quá khứ và vẫn chưa kết thúc ở hiện tại.
• I've been learning Spanish for 20 years and I still don't know very much.
Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha được 20 năm nhưng tôi vẫn không biết nhiều lắm.
• I've been waiting for him for 30 minutes and he still hasn't arrived.
Tôi đã chờ anh ta 30 phút rồi nhưng anh ta vẫn chưa đến.
• He's been telling me about it for days. I wish he would stop.
Anh ta đã nói với tôi về chuyện đó mấy ngày nay rồi. Tôi ước gì anh ta đừng nói nữa.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh
 

Đồng bộ tài khoản