Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 6 tài liệu

0
350
lượt xem
3
download
Xem 6 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Mô tả BST Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh trên eLib.vn. Đây là bộ sưu tập tài liệu được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh tiện theo dõi. Đến với bộ sưu tập này, các em học sinh sẽ nắm được kiến thức như: cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh. Hi vọng rằng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quý thầy cô giáo và các em học sinh trong việc nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ BSTCấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh. Các kiến thức trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh.

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (Past Perfect Tense)

S + Had + Verb in Past participle + …
Định nghĩa
Thì quá khứ hoàn thành được dùng để nói về một hành động đã kết thúc trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Ví dụ: He didn’t come because he had caught the flu.
Cách dùng:
Hành động xảy ra trước 1 hành động khác
I had eaten lunch before they arrived.
Susan had already finished the project when he asked for help.
Hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian trong quá khứ, trước 1 mốc thời gian khác
I had lived abroad for twenty years when I received the transfer.
Jane had studied in England before she did her master’s at Harvard.
Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác
I had prepared for the exams and was ready to do well.
Tom had lost twenty pounds and could begin anew.
Trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực
If I had known that, I would have acted differently.
She would have come to the party if she had been invited.
Dùng với wish để diễn tả ước muốn trong quá khứ
I wish you had told me.
She wishes she had known about his problems.
Các từ thường đi kèm:
already, just, before, when
Cấu trúc
Khẳng định

Chủ ngữ + had + past participle
I, You, He, She, We, They had finished before I arrived.
Phủ định
Chủ ngữ + had + not (hadn’t) + past participle
I, You, He, She, We, They hadn’t eaten before he finished the job.
Nghi vấn
Từ để hỏi + had + Chủ ngữ + past participle
What -> had he, she, you, we, they thought before I asked the question?

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib. 
 

Đồng bộ tài khoản