Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
146
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh

Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo bộ sưu tập Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh. Gồm các tài liệu về thì tương lai hoàn thành tiếng Anh như: cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành. Bộ sưu tập Cấu trúc thì tương lai hoàn thành được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp nhằm hỗ trợ tốt nhất cho việc dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp các em làm bài tập thì tương lai hoàn thàn tốt giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh

Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệuCấu trúc và cách dùng thì tương lai hoàn thành tiếng Anh trong bộ sưu tập Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh dưới đây:

Thì tương lai hoàn thành

1. Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh

Chủ từ + Trợ động từ WILL + Trợ động từ HAVE + Động từ chính
Trong thì tương lai hoàn thành, ta thường rút gọn chủ ngữ và will. Thỉnh thoảng ta rút gọn chủ ngữ, will và have với nhau:
I will have
you will have
he will have
she will have
it will have
we will have
they will have
Đôi lúc ta dùng shall thay cho will, đặc biệt là cho I và we.

2. Cách dùng thì tương lai hoàn thành tiếng Anh

Thì tương lai hoàn thành thể hiện hành động trong tương lai trước một hành động khác trong tương lai. Đây là quá khứ trong tương lai.
Ví dụ:
The train will leave the station at 9am. You will arrive at the station at 9.15am.
Tàu sẽ rời ga lúc 9 giờ sáng. Bạn sẽ đến nhà ga lúc 09:15.
When you arrive, the train will have left.
Khi bạn đến, tàu đã rời ga mất rồi.
Một số ví dụ khác:
You can call me at work at 8am. I will have arrived at the office by 8.
Bạn có thể gọi cho tôi khi làm việc lúc 8 giờ sáng. Tôi sẽ đến văn phòng lúc 8 giờ.
They will be tired when they arrive. They will not have slept for a long time.
Họ sẽ cảm thấy mệt mỏi khi họ đến nơi. Họ sẽ được ngủ trong một thời gian dài.
"Mary won't be at home when you arrive." Really? Where will she have gone?"
"Mary sẽ không ở nhà lúc bạn đến đâu." "Thật không? Cô ấy sẽ đi đâu chứ?"

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tậpCấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.


 

Đồng bộ tài khoản