Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
19.363
lượt xem
1.399
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh trên eLib.vn. Đây là bộ sưu tập Bài tập thì hiện tại đơn có đáp án được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh tiện theo dõi. Đến với bộ sưu tập Bài tập thì hiện tại đơn có đáp án, các em học sinh sẽ nắm được kiến thức về cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn. Đồng thời ứng dụng các kiến thức về thì hiện tại đơn vào làm các bài tập ứng dụng. Hi vọng rằng, bộ sưu tập Bài tập thì hiện tại đơn có đáp án sẽ giúp ích cho quý thầy cô giáo và các em học sinh trong việc nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

 Tải miễn phí bài tập thì hiện tại đơn trên thư viện eLib.VN để phục vụ nhu cầu tham khảo, làm quen với các dạng câu bài tập thì hiện tại đơn.

Bài tập thì hiện tại đơn

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tên Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh. Nội dung của tài liệu này truyền đạt những kiến thức về cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn và các bài tập ứng dụng.

I. Hoàn thành các câu sau với thì hiện tại đơn

1. I ........................................ (be) in a café now.
2. ........................................ (she / play) tennis every week?
3. They ........................................ (go) to the cinema every Wednesday.
4. ........................................ (she / be) a singer?
5. You ........................................ (find) the weather here cold.
6. ........................................ (they / be) on the bus?
7. Lucy ........................................ (ride) her bicycle to work.
8. Why ........................................ (he / be) in France?
9. I ........................................ (not / play) the piano often.
10. It ........................................ (not / be) cold today.
11. We ........................................ (be) from Portugal.
12. ........................................ (we / make) too much noise at night?
13. Where ....................................... (Harry / study)?
14. ........................................ (it / be) foggy today?
15. We ........................................ (not / be) late.
16. They ........................................ (not / like) animals.
17. Where ........................................ (you / be)?
18. He ........................................ (not / be) an accountant.
19. ........................................ (the dog / eat) chicken?
20. She ........................................ (be) my sister.
2. Hoàn thành các câu sau:
1. She ........................................ (play) tennis every Sunday.
2. He ........................................ (buy) a cup of coffee every morning.
3. Julie ........................................ (study) French at school.
4. Luke ........................................ (try) hard to be polite.
5. She ........................................ (enjoy) going swimming.
6. Lucy ........................................ (wash) her hair every day.
7. John never ........................................ (cry).
8. My mother always ........................................ (say) that love is more important than money.
9. I hope Julie ........................................ (pass) the exam.
10. The plane ........................................ (fly) low over the airport.

II. Viết lại các câu sau với thì hiện tại đơn 

1. (he / drive to work every day)
2. (I / not / think you're right)
3. (we / have enough time?)
4. (I / eat cereal in the morning)
5. (they / write e-mails every day?)
6. (you / watch a lot of TV)
7. (he / not / read the newspaper)
8. (she / dance often?)
9. (where / I / come on Mondays?)
10. (what / you / do at the weekend?)

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Cấu trúc và bài tập thì hiện tại đơn tiếng Anh

 

Đồng bộ tài khoản