Cấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 7 tài liệu

0
2.258
lượt xem
221
download
Xem 7 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Cấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh trên eLib.vn. Bao gồm tổng hợp tài liệu về lý thuyết và bài tập thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức về cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành. Từ đó, các em ứng dụng vào làm các bài tập thì hiện tại hoàn thành trong bộ sưu tập này. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong trường phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tênCấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được kiến thức về thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh, nắm được cách làm các bài tập ứng dụng về thì này. 

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh cần ghi nhớ:

A/ Form: (Hình thức)

1/ Positive: (KĐ)
* P.P = Past Participle (Quá khứ phân từ)
* V-ed: Động từ hợp quy tắc thêm “ed” (Giống thì Quá khứ đơn)
Ex: work - worked P.P = worked
* V3 : Động từ ở cột thứ 3 trong bảng động từ bất quy tắc
Ex: see - saw - seen P.P = seen
V3TOBE am / is / are - was / were - been
V1 V2 V3
(Hiện tại) (Quá khứ) (Quá khứ phân từ)
I He
You She
We have It
They Ssố ít
Ssố nhiều
Ex1: TO WORK - I have worked. = I’ve worked
- They have worked. = They’ve worked
- He has worked. = He’s worked

Ex2: TO SEE - We have seen. = We’ve seen
- You have seen. = You’ve seen
- She has seen. = She’s seen

2/ Negative: (PĐ)
have not = haven’t / 'hævnt /
has not = hasn’t / hæzn't /
Ex1: I haven’t worked They haven’t worked He hasn’t worked.
Ex2: We haven’t seen. You haven’t seen. She hasn’t seen.

3/ Interrogative: (NV)
Ex1: Have (I) you worked? Have they worked? Has he worked?
Yes, I have. / No, I haven’t. Yes, they have. / No, they haven’t. Yes, he has. / No, he hasn’t.
Ex2: Have (we) you seen? Have you seen? Has she seen?
Yes, we have. / No, we haven’t. Yes, I have. / No, I haven’t. Yes, she has. / No, she hasn’t.

B/ Usage: (Cách dùng)
Dùng Thì Hiện tại hoàn thành thì luôn luôn có sự liên hệ với hiện tại
1/ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ ( nhưng không rõ thời gian), có thể còn kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai. (kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại)
Ex: - Where’s your key? – I don’t know. I have lost it.
- She has painted her room.
- They have lived here all their life.
- The train has come.

2/ Diễn tả một sự việc bắt đầu ở quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Thường dùng với các phó từ: since , for
- since (từ, từ khi) : chỉ 1 điểm thời gian Thời gian bắt đầu lúc nào
- for (khoảng, trong vòng): chỉ 1 khoảng thời gian Thời gian kéo dài bao lâu
* Since trả lời câu hỏi với “ Since when ” (Từ khi nào)
* For trả lời câu hỏi với “ How long “ (bao lâu)
Ex1: - Since when have you learnt English? - I have learnt English since 2001.
- How long have you learnt English? - I have learnt English for 8 years.
Ex2: Phân biệt Hiện tại hoàn thành và Quá khứ đơn:
- I haven’t seen Joe for two years = It’s two years since I last saw Joe = The last time I saw Joe was two years.
- How long it is since you last saw Joe? (Không dùng : How long it is since have you last seen Joe? )
(When did you last see Joe?)
It’s two years since / It’s ages since / How long it is since…? + Simple Past

3/ Dùng Thì hiện tại hoàn thành với “just , already , yet”
- just ( vừa mới) : chỉ sự việc vừa mới xảy ra. đứng giữa “have/has và P.P”
- already ( đã…rồi): chỉ một sự việc xảy ra sớm hơn mong đợi đứng giữa hoặc cuối câu.
- yet (chưa, còn chưa): chỉ 1 sự việc chưa xảy ra từ trước đến nay đứng cuối câu
Lưu ý:
- Dùng “already” trong câu khẳng định. Nếu dùng trong câu hỏi chỉ sự ngạc nhiên.
- Chỉ dùng “yet” trong câu phủ định và nghi vấn.
Ex1: - He has just gone out.
- Would you like something to eat? – No, I’ve just had lunch.
Ex2: - What time is Mark leaving? – Oh, He has already gone.
(Mark sẽ đi lúc mấy giờ? - Ồ, anh ấy đã đi rồi.)
- They have already finished their work. = They have finished their work already.
- Have you read this book already ? (Bạn đọc cuốn sách này rồi à?)
Ex3: - I’ve written the letter but I haven’t posted it yet. (Tôi đã viết xong bức thư nhưng chưa đi gửi)
- Has he come here yet ? ( Anh ấy dã đến đây chưa?)

4/ Dùng Thì hiện tại hoàn thành với các phó từ hoặc các cụm từ sau:
- recently / lately: gần đây (đứng giữa hoặc cuối câu)
- so far = until now / till now = up to now = up to the present : cho đến bây giờ (đứng đầu hoặc cuối câu)
- in the last few days: trong vài ngày qua (đứng đầu hoặc cuối câu)
- today , this morning , this week , … (thường đứng cuối câu)
- This is / It’s the first / second… time : Đó là lần thứ nhất / thứ hai (thường đứng đầu câu)
- several times / many times / two times ,…: nhiều lần / 2 lần , … (thường đứng cuối câu)
- for a long time : trong một thời gian dài (thường đứng cuối câu)
- for ages : từ lâu (thường đứng cuối câu)
- all day / all my life … (thường đứng cuối câu)
- Since when , How long , How many , How much
- dùng với hình thức so sánh nhất của tính từ ( the + adj-er / the most + adj )

Ex: - She has recently finished 3 books.
- Everything is going well. We haven’t had any problems so far.
(Mọi việc đều tiến triển tốt đẹp. Cho đến bây giờ chúng ta chưa gặp vấn đề gì rắc rối cả.)
- I have met him twice today.
- This is the first time he has driven a car.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tậpCấu trúc và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập và thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.

 

 

Đồng bộ tài khoản