Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
707
lượt xem
54
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh nhằm hỗ trợ cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng về thì quá khứ hoàn thành như: cấu trúc, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết và các bài tập ứng dụng. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệuCấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh được lấy ra từ bộ sưu tập Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh dưới đây:

Các kiến thức về thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh cần nắm:

1. Định nghĩa thì quá khứ hoàn thành
Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả hành động hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ
2. Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành
2.1 Câu khẳng định:

S + Had + PP

Had dùng cho tất cả các chủ ngữ, không phân biệt ngôi số,

PP:(Past participles) hay còn gọi là quá khứ phân từ, PP có thể là động từ hợp quy tắc thêm ED

Ví dụ: I had already finished homework before my monther came home.

và cũng có thể là động từ bất quy tắt (Cột 3) của bảng động từ bất quy tắc.

ví dụ: I had had dinner before he came.
(Từ had thứ nhất là của cấu trúc Had + PP, còn từ had thứ 2 (gạch chân) là động từ have được chia ở cột 3 nhé)
2.2 Câu nghi vấn:
Đối với câu nghi vấn, ta chuyển Had lên đầu câu hoặc ngay phía sau trợ từ nghi vấn

ví dụ: Had you done your homework before your mother came home?
           When had you done your homework before your mother came home?
2.3 Câu phủ định:
Đối với câu phủ định, ta chỉ việc thêm NOT ngay sau từ had.
Ví dụ: I had not had dinner before he came.
           Hoặc ta viết tắt từ had not thành hadn't
           I hadn't had dinner before he came.

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng click vào bộ sưu tậpCấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh và xem thêm các tài liệu khác. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt!
 

Đồng bộ tài khoản