Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
885
lượt xem
38
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Cấu trúc và Bài tập Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh. Bộ sưu tập gồm các tài liệu về thì quá khứ tiếp diễn như: cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu nhận biết và các bài tập ứng dụng của thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh. Hi vọng, bộ sưu tập Bài tập Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Mời tham khảo!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tênCấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh dưới đây:

Cấu trúc kèm bài tập áp dụng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh

Khẳng định
Chủ ngữ + had + been + verb + ing
I, You, He, She, We, They had been working for two hours when she telephoned.

Phủ định
Chủ ngữ + had + not (hadn't) + been + verb + ing
I, You, He, She, We, They hadn't been paying attention for long when he asked the question.

Nghi vấn
Từ để hỏi (thường là 'How long') + had + been + chủ ngữ + verb + ing ?
How long -> had he, she, you, we, they been working before he arrived?

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh 

1. The storm destroyed the sandcastle that we (build)
A. Had been building
B. Had built
C. Built
D. Building

2. He (not / be) to Cape Town before 1997.
A. Not be
B. Had not be
C. Had not been
D. Had been

3. We (sleep) for 12 hours when he woke us up.
A. Had been sleeping
B. Had slept
C. Slept

4. They (wait) at the station for 90 minutes when the train finally arrived.
A. Had waited
B. Had been waiting
C. Had wait
D. Waited

5. When she went out to play, she (do / already) her homework.
A. Had already done
B. Have already done
C. Already done
D. Has already done

6. My brother ate all of the cake that our mum (make).
A. Had made
B. Had been making
C. Made

7. The doctor took off the plaster that he (put on) six weeks before.
A. Has put on
B. Had put on
C. Had been putting on

8. We (look for) her ring for two hours and then we found it in the bathroom.
A. Had looked
B. Had looking
C. Had been looking
D. Looked

9. (you / finish) your homework before you went to the cinema?
A. Have you finished
B. Had you finished
C. Did you finishe

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu này trong bộ sưu tậpCấu trúc và bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác, hoặc đăng nhập để tải tài liệu về tham khảo. 

Đồng bộ tài khoản