Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
325
lượt xem
7
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh trên Thư viện eLib của chúng tôi. Bao gồm nhiều tài liệu cung cấp các kiến thức về cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh. Hi vọng rằng, các tài liệu trong bộ sưu tập do chúng tôi sưu tầm và tổng hợp sẽ giúp ích cho công tác dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệuCấu trúc thì hiện tại tiếp diễn được lấy ra từ BST Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

A / Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn

V-ing : Present Participle (Hiện tại phân từ)
Ví dụ :TO WORK

Xác định Phủ định Nghi vấn Nghi vấn phủ định
I am working I am not working Am I working? Am I not working?
You are working You are not working Are you working? Are you not working?
He/she/it is working He/she/it is not working Is he/she/it working? Is he/she/it not working?
Peter is working Peter is not working Is Peter working ? Is Peter not working ?
We are working We are not working Are we working? Are we not working?
You are working You are not working Are you working? Are you not working?
They are working They are not working Are they working? Are they not working
•Am I not working? , Are you not working? , Is he not working? ... th¬ường tỉnh l¬ược thành Aren't I working? ,Aren't you working? , Isn't he working? ...

B/ Spelling: ( Cách thêm “ing” sau động từ)

- Động từ tận cùng bằng “e” (e câm) thì bỏ e trước khi thêm “ing”
Ex: live - living
come - coming
Riêng tobe - being
- Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm tận cùng trước khi thêm “ing”
Ex: run - running
begin - beginning
Nhưng: meet - meeting ( không gấp đôi t vì có 2 NÂ e đi trước)
- Động từ tận cùng bằng “ie” thì đổi thành “y” rồi thêm “ing”
Ex: lie - lying
die - dying
- Động từ tận cùng bằng “l” mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi “l” rồi thêm “ing”
Ex: travel - travelling
gravel - gravellin

C. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

1/ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: Please don’t make so much noise. I am working.
Where’s Mary? – She’s having a bath.

2/ Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
Ex:
-What are you doing now? -I am cooking.
-At present, my younger sister is teaching English and (is) studying medicine.
(Hiện nay, em gái tôi đang dạy tiếng Anh và học y khoa)

* Thường dùng với các từ/cụm từ chỉ thời gian như: now, right now, at the moment (lúc này), at present (hiện nay)

3/ Diễn tả một tình huống tạm thời
Ex: I’m living with some friends until I find a flat.
(Tôi đang sống với 1 vài người bạn cho đến khi tìm được 1 căn hộ)
The telephone isn’t working this morning.

4/ Diễn tả những tình huống đang tiến triển, đang thay đổi (dù kéo dài)
Ex: That child is getting bigger every day.

5/ Diễn đạt ý tương lai:
* Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói ( ví dụ như: hôm nay, tuần này, tối nay…)
Ex1: A: You’re working hard today.
B: Yes, I have a lot to do.
Ex2: Are you doing anything this afternoon? (Anh có làm gì chiều nay hay không?)

* Diễn tả những việc đã sắp xếp để thực hiện, có dự định trước (thường mang tính cá nhân) và trong câu có phó từ chỉ thời gian đi kèm.
Ex1: A: What are you doing on Saturday evening?
B: I am going to the theatre.
Ex2: We are leaving tomorrow.

6/ Hiện tại tiếp diễn với những động từ chỉ sự hy vọng, mong đợi ( dùng thay cho thì hiện tại đơn trong thư tín, lời mời)
Ex: We are looking forward to seeing you.
I’m hoping to see you soon.

7/ Các động từ thì hiện tại tiếp diễnLove,Like, Dislike, Hate, Loathe(ghét), prefer (thích hơn)Believe , Detest (ghét cay ghét đắng), Fear(sợ), Respect, , Trust , Want , Wish , Desire , Know , Perceive(nhận thấy, nhận thức, lĩnh hội) ,Notice(chú ý) , Understand , Forget , Remember , Recollect (nhớ lại, nhớ ra) ,Consist( gồm có) , Contain(bao gồm,chứa đựng) , Concern(có liên quan) , Belong , have (có) Possess(sở hữu) , Own , Owe , Concern , Matter , Appear(có vẻ), Look (có vẻ), Feel (cảm thấy) Seem (d¬ường như¬), Smell (có mùi), Taste (có vị), Sound (có vẻ), Mean (có nghĩa là), Signify (có nghĩa là), See (hiểu), Realize (nhận ra), Recognize (nhận thức), Hold (chứa đựng), Keep(tiếp tục), Admire (khâm phục), depend (phụ thuộc), suppose (giả sử), need, weigh (cân nặng) …… Không dùng ở thì hiện tại tiếp diễn và bất kỳ thì tiếp diễn nào khác.

Ex: - We have 3 cars. (Chỉ sự sở hữu) ( Không nói / viết: We are having 3 cars Sai )
Nhưng: We are having lunch. Đúng (Chỉ việc ăn uống) ( Chúng tôi đang ăn trưa)

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib. 
 

Đồng bộ tài khoản