Cấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
145
lượt xem
2
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Cấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Cấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh trên eLib.vn bao gồm nhiều tài liệu về lý thuyết thì tương lai tiếp diễn. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Cấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh

Cấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệuCấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh - Số 1 trong bộ sưu tập Cấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh dưới đây: 

 

I. Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh

1. Khẳng định
I/We + shall
She/He/It/You/They/Danh từ + will + be + Ving + O
VD: I shall be attending a English course at 6 pm tomorrow
She will be flying to France at all day tomorrow

2. Phủ định
I/We + shall not
She/He/It/You/They/Danh từ + will not
+ be + Ving + O
* Chú ý: shall not = shan't
Will not = won't
VD: I shan't be attending a English course at 6 pm tomorrow
She won't be flying to France at all day tomorrow

3. Nghi vấn
Shall/Shan't + I/we
Will/Won't + she/he/it/you/they/Danh từ
Wh + shall/shan't + I/we
Wh + will/won't + she/he/it/you/they/Danh từ
+ be + Ving + O?
VD: What shall I be doing this time tomorrow?
Why won't she be staying at home all tomorrow morning?

II. Các dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh

1. Diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
Các cụm từ thường dùng:
* at + giờ + tomorrow/next monday,...
* at + this time + tomorrow/next monday,...
VD: At this time next week, I will be staying at some hotel in Saigon

2. Diễn tả một dự định đã được sắp đặt trong tương lai
VD: Ann will be helping us to hold the party (ngủ ý đã sắp xếp)
Nhưng: Ann will help us to hold the party (ngụ ý sẵn lòng)

Hãy xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tậpCấu trúc và cách dùng thì tương lai tiếp diễn tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.

Đồng bộ tài khoản