Câu tường thuật tiếng Anh nâng cao

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
325
lượt xem
5
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Câu tường thuật tiếng Anh nâng cao

Câu tường thuật tiếng Anh nâng cao
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Câu tường thuật tiếng Anh nâng cao sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hay nhất. Các tài liệu trong bộ sưu tập sẽ cung cấp các kiến thức nâng cao về câu tường thuật như: các cấu trúc thường được sử dụng trong câu tường thuật, cách dùng các cấu trúc câu trong câu tường thuật nâng cao. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Câu tường thuật tiếng Anh nâng cao

Câu tường thuật tiếng Anh nâng cao
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu cùng tên được lấy ra từ BSTCâu tường thuật tiếng Anh nâng cao. Các kiến thức trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được các cấu trúc thường dùng trong câu tường thuật tiếng Anh nâng cao, cách dùng các câu tường thuật nâng cao, ....

Kiến thức về câu tường thuật tiếng Anh nâng cao càn biết:

1. deny doing st: từ chối làm gì
Ex: “No, it’s not true, I didn’t steal the money,” said Jean.
Jean denied stealing (having stolen) the money.
2. suggest doing st: đề nghị làm gì
Ex: “Why don’t we go to the cinema this evening?,” Peter told us.
Peter suggested (us) going to the cinema.
3. suggest that + S + should + Bare infinitive: đề nghị ai đó nên làm gì
Ex: “It’s very hot in this room, isn’t it?” said the guest.
The guest suggested that the room should be opened/ aired.
4. agree to do st: đồng ý làm gì
Ex: “Yes, of course. I’ll give you a lift, Helen” said Jenny.
Jenny agreed to give Helen a lift.
5. apologize to sb for doing st: xin lỗi ai vì mình đã làm gì
Ex: “I have broken your pen. I am awfully sorry, Jack” said David
David apologized to Jack for breaking (having broken) Jack’s pen.
6. remind sb to do st: nhắc nhở ai làm gì
Ex: “Don’t forget to post my letter, will you, Sue?,” said Diana
Diana reminded Sue to post her letter.
7. offer to do st: đề nghị làm gì
Ex: “Let me carry your suitcase, John,” said Harry
Harry offered to carry John’s suitcase.
8. offer sb st: mời chào ai cái gì
Ex: “A cup of tea?” said Mai” – “No, thanks,” said I
Mai offered me a cup of tea but I refused.
9. admit that + clause: thú nhận rằng
Ex: “All right, it is true, I was nervous,” said the leading actor.
The leading actor admitted that he had been nervous.
10. doubt whether … (or not)…: nghi ngờ có hay không…
Ex: “I don’t think Liverpool will win,” said Jack.
Jack doubted whether Liverpool would win (or not).
11. advise sb to do st: khuyên ai làm gì
Ex: “If I were you, Bill. I’d buy a mountain car,” Stephen told Bill.
Stephen advised Bill to buy a mountain car.
12. promise to do st: hứa sẽ làm gì
Ex: “Don’t worry, Martin. I’ll bring your book back,” said Lilly.
Lilly promised to bring Martin’s book back.
13. accuse sb of doing st (having done st): buộc tội ai đã làm gì
Ex: “You murdered Lord, didn’t you, Collin?,” said the inspector.
The inspector accused Collin of murdering Lord.
14. blame sb for st/ doing st: đổ lỗi cho ai vì cái gì/ đã làm gì
Ex: “It’s you who broke my glasses,” Hoa said to me
Hoa blamed me for breaking (having broken) her glasses.
15. insist on st/ doing at/ having done st: nài nỉ cái gì, làm gì, đã làm gì
Ex: “No, no, you really must have another drink!: Dick told me.
Dick insisted on my having another drink.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Câu tường thuật tiếng Anh nâng cao. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib. 
 

Đồng bộ tài khoản