Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

Chia sẻ: Đinh Duy Tiến | Ngày: | 5 tài liệu

0
486
lượt xem
24
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Mô tả bộ sưu tập

Nếu như bạn đang tìm tư liệu Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác, thì đây chính là BST mà bạn cần. Qua nhiều công đoạn biên tập, chúng tôi đã hình thành BST dành cho các bạn tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Cho DABC có:
– độ dài các cạnh: BC = a, CA = b, AB = c
– độ dài các đường trung tuyến vẽ từ các đỉnh A, B, C: ma, mb, mc
– độ dài các đường cao vẽ từ các đỉnh A, B, C: ha, hb, hc
– bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác: R, r
– nửa chu vi tam giác: p
– diện tích tam giác: S
Giải tam giác là tính các cạnh và các góc của tam giác khi biết một số yếu tố cho trước.

II. PP GIẢI BÀI TẬP
Vấn đề 1. Tìm các yếu tố của tam giác khi biết một vài yếu tố
PP: Sử dụng định lý hàm số cos, định lý hàm số sin, độ dài đường trung tuyến, các công thức diện tích.
Bài 2. Cho tam giác ABC có a =√6, b = 2, c= √3 + 1. Tính các góc A, B bán kính R của đường tròn ngoại tiếp, trung tuyến ma của tam giác ABC.
a. Tínhdiện tích tam giác ABC
b. Tính đường cao xuất phát từ đỉnh A.
c. Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 4.Tam giác ABC có a = 45, b = 35, c= 20
a. Tính diện tích tam giác ABC
b.Tính bán kính đường tròn nội tiếp ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 5. Cho tam giác ABC có a = 7, b= 8, c = 5. Tính : , S, ha, R, r, ma.

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài 1. Cho DABC có: A = 60, b = 8cm, c = 5cm. Tính a và R
Bài 2. Cho DABC có: a = 2√6cm, b = 2cm; c = (√3 + 1) cm . Tính A, B, C và R
ĐS. A = 60, B =45, C = 75, R = √2 cm
Bài 3. Cho DABC có: a = 2√3cm; b = 2√2cm, c = (√6 - √2) cm Tính A, B, C và R
ĐS. A = 120, B =45, C = 15
Bài 4. Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7. Tính:
a. Diện tích S của tam giác ABC
b. Các đường cao ha, hb, hc
c. Các bán kinh R, r
ĐS. a. S = 6√6, b. ha = 12√6/5 , ha = 2√6 , hc = 12√6/7 , c. R = 35√6/24 , r = 2√6/3. 

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Chuyên đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác hay mà mình đang tìm.
Đồng bộ tài khoản