Chuyên đề hình học tọa độ phẳng

Chia sẻ: Trần Thị Kim Lắm | Ngày: | 23 tài liệu

0
1.019
lượt xem
8
download
Xem 23 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Chuyên đề hình học tọa độ phẳng

Mô tả BST Chuyên đề hình học tọa độ phẳng

Bổ sung bộ sưu tập tổng hợp kiến thức về hình học tọa độ phẳng này vào tài liệu học tập của mình các bạn học sinh phổ thông nhé. Tham khảo bộ sưu tập Chuyên đề hình học tọa độ phẳng này học sinh dễ dàng tóm tắt lý thuyết tổng quát về đường tròn, phương trình đường tròn, phương trình elip,...trong hình học tọa độ. Hy vọng rằng, bộ sưu tập này sẽ bổ ích dành cho các bạn học sinh trong việc ôn thi học kỳ, và kỳ thi đại học.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Chuyên đề hình học tọa độ phẳng

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Chuyên đề hình học tọa độ phẳng. Dưới đây là đoạn trích từ tài liệu trong BST:
 
I. Phương trình đường thẳng.
BÀI TẬP VÍ DỤ:
Bài 1. Lập phương trình tham số, chính tắc, tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm M(3; 6) và N
(5; -3).
Bài 2. Cho đường thẳng d: 3x+ 4y – 10 = 0, điểm M(1; 2).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d
b) Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng d1 đi qua M và song song với d.
c) Viết phương trình tổng quát và phương trình chính tắc (nếu có) của đường thẳng d2 đi qua M và vuông góc với d.
d) Tìm toạ độ hình chiếu H của M trên d.
e) Tìm toạ độ điểm M' đối xứng với M qua d.
f) Tìm khoảng cách từ N(2; -1) đến d.
g) Tìm toạ độ hai điểm A, B trên d sao cho tam giác MAB là tam giác đều.
Bài 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d: và điểm M(1; 3).
a) Điểm M có nằm trên d hay không?
b) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số, phương trình chính tắc (nếu có) của đường thẳng  đi qua M và vuông góc với d.
c) Viết phương trình đường thẳng d' đối xứng với d qua M.
d) Tìm diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng d và các trục toạ độ.
e) Tính góc giữa đường thẳng d và các trục toạ độ.
f) Viết phương trình của đường thẳng đi qua M và tạo với đường thẳng d một góc 600.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, trong đó A(4; -1), B(-3; 2), C(1; 6).
a) Tìm toạ độ trực tâm của tam giác ABC.
b) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
c) Viết phương trình đường phân giác trong góc B của tam giác ABC.
d) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
e) Tính các cạnh, các góc và diện tích hình bình hành trên.
f) Tính khoảng cách giữa các cặp cạnh đối của hình bình hành ABCD.
Bài 5. Cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 2). Viết phương trình các cạnh của tam giác biết rằng 9x - 3y – 4 = 0; x + y – 2 = 0 lần lượt là phương trình các đường cao kẻ từ B và C.
Bài 6. Viết phương trình đường thẳng qua điểm A(2;1) và tạo với đường thẳng 2x + 3y + 4 = 0 một góc bằng 450.
Bài 7. Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu B(2 ;-1), đường cao và phân giác trong qua hai đỉnh A ; C lần lượt là 3x - 4y + 27 = 0 ; x + 2y – 5 = 0.
Bài 8. Cho hình vuông có một đỉnh là A(0 ;5) và một đường chéo nằm trên đường thẳng có phương trình : 7x – y + 8=0. Viết phương trình các cạnh và đường chéo thứ hai của hình vuông đó
Bài 9. Cho tam giác có M(-1;1) là trung điểm của một cạnh, còn hai cạnh kia có phương trình lần lượt là: x + y – 2 = 0 ; 2x + 6y + 3 = 0. Hãy xác định toạ độ các đỉnh của tam giác.
Bài 10. Cho tam giác ABC, biết A(2; -1) và phương trình hai đường phân giác trong của góc B và góc C lần lượt là : db: x – 2y + 1 = 0 ; dc: x + y + 3 = 0. Tìm phương trình đường thẳng chứa cạnh BC.
Bài 11. Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh C(4; -1), đường cao và trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình là: 2x – 3y + 12 = 0 và 2x + 3y = 0.
Bài 12. Trong mặt với hệ toạ độ Oxy cho hai đường thẳng d1: x – y = 0 và d2: 2x + y – 1 = 0.
Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết rằng đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh B, D thuộc trục hoành. (Đề thi khối A năm 2005)
Bài 13. Trong mặt phẳng cho ba đường thẳng
Tìm toạ độ điểm M nằm trên đường thẳng d3 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d1 bằng hai lần khoảng cách từ M đến đường thẳng d2. (Đề khối A - 2006)
 
Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi. 

 

Đồng bộ tài khoản