Chuyên đề ôn tập kiến thức cốt lõi về ADN, ARN

Chia sẻ: Trần Thị Thanh Chi | Ngày: | 11 tài liệu

0
464
lượt xem
12
download
Xem 11 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Chuyên đề ôn tập kiến thức cốt lõi về ADN, ARN

Chuyên đề ôn tập kiến thức cốt lõi về ADN, ARN
Mô tả bộ sưu tập

Với mong muốn giúp các em ôn thi nhanh chóng và đạt điểm cao, chúng tôi giới thiệu Chuyên đề ôn tập kiến thức cốt lõi về ADN, ARN. Bộ sưu tập gồm nhiều tài liệu hay, chất lượng giúp bạn ôn tập đầy đủ các kiến thức về ADN, ARN.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Chuyên đề ôn tập kiến thức cốt lõi về ADN, ARN

Chuyên đề ôn tập kiến thức cốt lõi về ADN, ARN
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Chuyên đề ôn tập kiến thức cốt lõi về ADN, ARN. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi.

Bài 1. a. Một gen có 20% Ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 2040 Nu. B. 2400 Nu. C. 3000 Nu. D. 1800 Nu.
b. Gen đó có chiều dài là
A. 3468 A0. B. 5100 A0. C. 4080 A0. D. 3060 A0.
c. Gen đó có số lượng liên kết hiđrô giữa A với T, G với X lần lượt là:
A. 720 liên kết và 1620 liên kết. B. 1200 liên kết và 2700 liên kết.
C. 816 liên kết và 1836 liên kết. D. 960 liên kết và 2160 liên kết.
d. Gen đó có số lượng từng loại nuclêôtit lần lượt A = T và G = X là:
A. 480 Nu và 720 Nu. B. 360 Nu và 540 Nu.
C. 408 Nu và 612 Nu. D. 600 Nu và 900 Nu.
Bài 2. a. Enzim ADN - pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đă đ̣i hỏi
môi trường nội bào cung cấp 3000 nuclêôtit tự do. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ:
A. A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu. B. A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu.
C. A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu. D. A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu.
b. Gen trên sao mă hai lần đă đ̣i hỏi môi trường nội bào cung cấp 600 Uraxin và 1200 Xitôzin. Số lượng từng loại ribônuclêôtit trong mARN là:
A. U = 150 rNu; rA = 75 rNu; rG = 300 rNu và rX =225 rNu.
B. U = 75 rNu; rA = 150 rNu; rG = 225 rNu và rX =300 rNu.
C. U = 300 rNu; rA = 150 rNu; rX = 600 rNu và rG = 450 rNu.
D. U = 150 rNu; rA = 300 rNu; rX = 450 rNu và rG = 600 rNu.
Bài 3. a. Một gen có 2346 liên kết hiđrô. Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó. Chiều dài của gen đó là
A. 3468 A0. B. 5100 A0. C.4080 A0. D. 3060 A0
b. Số nuclêôtit từng loại của gen lần lượt A = T và G = X là:
A. 480 Nu và 720 Nu. B. 714 Nu và 306 Nu.
C. 408 Nu và 612 Nu. D. 306 Nu và 714 Nu.
c. Gen trên tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, th́ số lượng từng loại nuclêôtit tự do môi trường nội bào cung cấp cho quá tŕnh tự nhân đôi của gen là:
A. AMT = TMT = 14880 Nu và GMT = XMT = 22320 Nu.
B. AMT = TMT = 12648 Nu và GMT = XMT = 18972 Nu.
C. AMT = TMT = 22134 Nu và GMT = XMT = 9486 Nu.
D. AMT = TMT = 22320 Nu và GMT = XMT = 14880 Nu.
d. Gen trên tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, mỗi gen tạo thành đều sao mă 2 lần th́ môi trường nội bào đă cung cấp số lượng ribônuclêôtit tự do cho các gen sao mă:
A.76800 rNu. B. 38.400 rNu. C. 32.640 rNu. D. 65.280 rNu.

Bài 4. a. Một gen tái sinh nhiều đợt trong môi trường chứa toàn bộ các nuclêôtit được đánh dấu. Trong các gen con sinh ra thấy có 6 mạch đơn chứa các nuclêôtit đánh dấu, c̣n 2 mạch đơn chứa các nuclêôtit b́nh thường không đánh dấu. Số lần nhân đôi của gen mẹ là
A. 3 lần. B. 2 lần. C. 1 lần. D. 4 lần.
b. Trong 2 mạch đơn chứa các nuclêôtit b́nh thường không đánh dấu. Mạch thứ nhất chứa các nuclêôtit không đánh dấu có 225 Ađênin và 375 Guanin. Mạch đơn thứ hai chứa các nuclêôtit không đánh dấu có 300 Ađênin và 600 Guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit A = T và G = X lần lượt của gen mẹ là:
A. 450 Nu và 750 Nu. B. 600 Nu và 1200 Nu.
C. 525 Nu và 975 Nu. D. 600 Nu và 900 Nu.
 

Đồng bộ tài khoản