Đại từ phản thân trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
196
lượt xem
2
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Đại từ phản thân trong tiếng Anh

Đại từ phản thân trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp tạo thành bộ sưu tập Đại từ phản thân trong tiếng Anh. Bao gồm các tài liệu về cách sử dụng đại từ phản thân trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Đại từ phản thân trong tiếng Anh

Đại từ phản thân trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đại từ phản thân trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô tham khảo:

1. Giới thiệu

Ow, I’ve cut myself.
Myself là một đại từ phản thân. Trong câu “I’ve cut myself”, những từ I và myself tôi cùng chỉ một người. Myself iên hệ đến chủ từ, I.

2. Hình thức
Ngôi thứ 1 Ngôi thứ 2 Ngôi thứ 3
Số ít myself yourself himself/herself/itself
Số nhiều ourselves yourselves themselves
So sánh yourself và yourselves.
Sophie, you can dry yourself on this towel.
Alice and Laura, you can dry yourselves on these towels.

3. Cách dùng đại từ phản thân
Một số ví dụ:
David made himself a sandwich.
Jade had to force herself to eat.
We’ve locked ourselves out.
The children watched themselves on video.
Chúng ta không thể sử dụng me, you, him, v.v để liên hệ đến chủ từ. So sánh các câu sau:When the policeman came in, the gunman shot him. (him = the policeman)
Khi người cảnh sát bước vào, tên cướp bắn người cảnh sát.

When the policeman came in, the gunman shot himself, (himself = the gunman)
Khi người cảnh sát bước vào, tên cướp tự bắn mình.Chúng ta có thể sử dụng đại từ phản thân sau giới từ.
The children are old enough to look after themselves.
Nhưng sau giới từ chỉ nơi chốn, chúng ta có thể sử dụng me, you, him, v.v
In the mirror I saw a lorry behind me.
Mike didnt have any money with him.
Laura thought she recognized the woman standing next to her.

4. Thành ngữ có đại từ phản thân

Một số ví dụ:We really enjoyed ourselves. (= had a good time = vui vẻ)
I hope the children behave themselves. (= behave well = cư xử tốt)
Just help yourself to sandwiches, won’t you? (= take as many as you want = tự nhiên dùng (món ăn gì đó))
Please make yourself at home. (= behave as if this was your home = tự nhiên như ở nhà)
I dont want to be left here by myself. {= on my own, alone = một mình)

 Thư viện eLib mong rằng BST Đại từ phản thân trong tiếng Anh sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh

Đồng bộ tài khoản