Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 7 tài liệu

0
740
lượt xem
27
download
Xem 7 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh

Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Bao gồm các tài liệu về các đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ, bộ sưu tập Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh sẽ giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập môn Tiếng Anh trong trường phổ thông. Các tài liệu về chủ đề này được chúng tôi sưu tầm, tuyển chọn và tổng hợp thành bộ sưu tập giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh dễ dàng tìm kiếm. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh

Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệuĐại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh - Phần 1 trong bộ sưu tập Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh dưới đây:

Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh cần nhớ:

Mệnh đề quan hệ (relative clause) còn được gọi là mệnh đề tính ngữ (adjective clause) vì nó là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó (tiền ngữ). Mệnh đề quan hệ được nối với mệnh đề chính bởi các đại từ quan hệ (relative pronouns)Who, Whom, Which, Whose, That hoặc các trạng từ quan hệ (relative adverbs) When, Where, Why.
Mệnh đề quan hệ đứng ngay sau danh từ mà nó bổ nghĩa.

1. Cách dùng đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ.
1.1. WHO: Who là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó.
Ex:
- The man who is standing overthere is Mr. Pike.
- That is the girl who I told you about.
1.2. WHOM: Whom là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó.
Ex:
- The woman whom /who you say yeaaterday is my aunt.
- The boy whose/ who we are looking for is Tom.
Who/ whom làm tân ngữ có thể lược bổ được trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause).
Ex:
- The woman you saw yesterday is my aunt
- The boy we are looking for is Tom.
1.3. WHICH: Which là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (Subject) hoặc tân ngữ(object) cho động từ đứng sau nó.
Ex:
- This is the book which I like best.
- The hat which is red is mine.
Which làm tân ngữ có thể lược bỏ trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause)..Ex:
- This is the book I like best.
- The dress I bought yesterday is very beuatiful.
1.4. THAT: That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật. That có thể được dùng thay chowho, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định (dèining ralative clause)
Ex:
- That is the book that/ which I like best.
- That is the bicycle that/ which belongs to Tom.
- My father is the person that/ who(m) I admire most.
- The woman that/ who lived here before us is a novelist.
That luôn được dùng sau các tiền tố hỗn hợp (gồm cả người lẫn vật), sau các đại từeveything, something, anything, all, little, much, more và sau dạng so sánh nhất (superlative).Ex:
- I can see a girl and her dog that are running in the park.
- She is the nicest woman that I've ever met.
1.5 .WHOSE: Whose là đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Whose đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ.
Whose luôn đi kèm với một danh từ.
Ex:
- The boy whose bicycle you borrowed yesterday is Tom.
- John found a cat whose leg was broken.

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tậpĐại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.
 

Đồng bộ tài khoản