Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
164
lượt xem
2
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh

Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh nhằm hỗ trợ tối đa cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh

Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung trong bộ sưu tập Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh dưới đây:

Nước mắm: Fish sauce
Bún Bò: Beef noodle
Măng: bamboo
Cá thu: King-fish(Mackerel)
Cucumber : dưa chuột, dưa leo.
Spring onion : hành lá.
Cabbage : bắp cải.
Rau muống: Bindweed
Rau dền: Amaranth
Rau cần: Celery
Bánh cuốn : Stuffer pancake.
Bánh đúc : Rice cake made of rice flour and lime water.
Bánh cốm: Youngrice cake.
Bánh trôi : Stuffed sticky rice cake.
Bánh xèo : Pancake
Bún thang: Hot rice noodle soup
Bún ốc: Snail rice noodles
Bún chả : Kebab rice noodles
Riêu cua: Fresh-water crab soup
Cà(muối) (Salted) aubergine
Cháo hoa: Rice gruel
Dưa góp: Salted vegetables Pickles
Đậu phụ: Soya cheese
Măng: Bamboo sprout
Miến (gà): Soya noodles (with chicken)
Miến lươn: Eel soya noodles
Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
Mực nướng: Grilled cuttle-fish
Kho : cook with sauce
Nướng : grill
Quay : roast
Rán ,chiên : fry
Sào ,áp chảo : Saute
Hầm, ninh : stew
Hấp : steam

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu này trong bộ sưu tập Danh từ chỉ đồ ăn trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác, hoặc đăng nhập để tải tài liệu về tham khảo.
Đồng bộ tài khoản