Danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 9 tài liệu

0
255
lượt xem
4
download
Xem 9 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được

Danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được nhằm giúp cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng về danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh. Qua đó, các em học sinh sẽ nắm được định nghĩa thế nào là danh từ đếm được và không đếm được, nắm được cách dùng của hai loại danh từ này trong tiếng Anh. Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được

Danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tênDanh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được. Nội dung của tài liệu truyền đạt những kiến thức về định nghĩa, cách dùng danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được.

Cách dùng danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được:

Danh từ đếm được gọi là count nouns hoặc countable nouns - trong các từ điển thường có ký hiệu [C]. Danh từ không đếm được gọi là non-count nouns hoặc uncountable nouns - trong các từ điển thường có ký hiệu [U].
- Danh từ đếm được: Là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 hình thái số ít và số nhiều. Nó dùng được với a hay với the. VD: one book, two books, ...
- Danh từ không đếm được: Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái số ít, số nhiều. Nó không thể dùng được với a, còn the chỉ trong một số trường hợp đặc biệt. VD: milk (sữa). Bạn không thể nói "one milk", "two milks" ... (Một số vật chất không đếm được có thể được chứa trong các bình đựng, bao bì... đếm được. VD: one glass of milk - một cốc sữa).
• Một số danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt. VD: person - people; child - children; tooth – teeth; foot – feet; mouse – mice ...
• Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt bằng có "a" và không có "a": an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.
• Một số các danh từ không đếm được như food, meat, money, sand, water ... đôi khi được dùng như các danh từ số nhiều để chỉ các dạng, loại khác nhau của vật liệu đó.
This is one of the foods that my doctor wants me to eat.
• Danh từ "time" nếu dùng với nghĩa là "thời gian" là không đếm được nhưng khi dùng với nghĩa là "thời đại" hay "số lần" là danh từ đếm được.
You have spent too much time on that homework. (thời gian, không đếm được)
I have seen that movie three times before. (số lần, đếm được)

Bảng sau là các định ngữ dùng được với các danh từ đếm được và không đếm được.

WITH COUNTABLE NOUN
a(n), the, some, any
this, that, these, those
none, one, two, three,...
many
a lot of
a [large / great] number of
(a) few
fewer... than
more....than

WITH UNCOUNTABLE NOUN

the, some, any
this, that
None
much (thường dùng trong câu phủ định, câu hỏi)
a lot of
a large amount of
(a) little
less....than
more....than

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Danh từ tiếng Anh đếm được và không đếm được
 

Đồng bộ tài khoản