Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
1.752
lượt xem
16
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh

Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu thành bộ sưu tập Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh

Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh:

 

Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh

I. Dấu hiệu để nhận ra ”danh từ ” ?
Đó là những từ mà có “đuôi” là
-ty : activity, ability, community, difficulty, beauty, speciality
-cy : vacancy, proficiency, accountancy, emergency
-ness : happiness, sadness, thoroughness
-ion : confession, expression, confusion, convention, organization
-ment : improvement, movement, management,
-er( chỉ người): taxi driver, teacher, footballer, manager, lawyer
-or( chỉ người) : educator, visitor, responder
-ist(chỉ người) : economist, artist, specialist,
-ant(chỉ người) : assistant, consultant,
-ance : importance, attendance , persistence, disappearance
-cian : musician,

II. Vị trí của ”danh từ ”:
1.Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian) Ex: Maths is the subject I like best.
Yesterday Lan went home at midnight.
2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....
Ex: She is a good teacher.
His father works in hospital.
3. Làm tân ngữ, sau động từ
Ex: I like English.
We are students.
4. Sau “enough”
Ex: He didn’t have enough money to buy that car.
5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,.....(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)
Ex: This book is an interesting book.
6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......
Ex: Thanh is good at literature.

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Dấu hiệu nhận biết danh từ trong tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
Đồng bộ tài khoản