Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
388
lượt xem
9
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh

Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh nhằm giúp cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng cung cấp các kiến thức về dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học bộ môn này trong chương trình phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh

Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tên Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh dưới đây:

Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh cần biết:

• Tận cùng là “able”: comparable, comfortable, capable, considerable
Ex: We select the hotel because the rooms are comfortable
• Tận cùng là “ible”: responsible, possible, flexible
Ex: She is responsible for her son's life
• Tận cùng là “ous”: dangerous, humorous, notorious, poisonous
Ex: She is one of the most humorous actresses I've ever known
• Tận cùng là “ive”: attractive, decisive
Ex:
She is a very attractive teacher

• Tận cùng là “ ent”: confident, dependent, different
Ex: He is confident in getting a good job next week
• Tận cùng là “ful”: careful, harmful, beautiful
Ex: Smoking is extremely harmful for your health
• Tận cùng là “less”: careless, harmless
Ex: He is fired because of his careless attitude to the monetary issue
• Tận cùng là “ ant”: important
Ex: Unemployment is the important interest of the whole company

• Tận cùng “ic”: economic, specific, toxic
Ex: Please stick to the specific main point
• Tận cùng là “ ly”: friendly, lovely, costly (từ này hay xuất hiện trong đề thi)
Ex: Making many copies can be very costly for the company.
• Tận cùng là “y”: rainy, sunny, muddy (đầy bùn), windy...
Ex: Today is the rainiest of the entire month
• Tận cùng là “al”: economical (tiết kiệm), historical, physical...

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tậpDấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.
 

Đồng bộ tài khoản