Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 2 đề thi

0
74
lượt xem
0
download
Xem 2 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm mục đích tiết kiệm hơn cho các bạn học sinh trong kì ôn thi, thư viện eLib xin chia sẻ đến các bạn bộ Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn. Các bạn có thể tải miễn phí bộ đề thi này để làm tư liệu ôn tập thật hiệu quả.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn dưới đây:

I. Listen and fill in the gaps by choosing A, B, C or D.(1,5 points)
Seumas Macsporran is a very busy man. He is ……(1). years old and he has thirteen jobs. He is a postman, a policeman, a fireman, a taxi driver. Also, he and his wife, Margaret, have a shop and a small hotel. Every ………(2)., Seumas gets up at 6.00 and makes for
……(3)…..the hotel guests. At 8.00 he ……(4).. the island's children to school. At ………(5)., he collects the post from the boat and delivers it to all the house on the island. He also ……(6)….the beer to the island's only pub. Then he helps Margaret in the shop.
1. A. sixty B. thirty C. eighty D. ninety
2 .A. Monday B. weekday C. Weekly D. Thursday
3. A. break B. Break fast C. breakfast D. Fast
4. A. drives B. drive C. Dry D. Driving
5. A. mine B. slice C. like D. nine
6. A. Deny B. delivers C. deliver D. delivering
II. Choose the best answer.(3,5 points)
1.A. men B. bed C. pen D. man
2. A. mat B. bad C. met D. sand
3. A. subject B. target C. cousin D. love
4. A. guitar B. star C. far D. study
5. 1. I hope …….him again.
A. meet B. meeting C. will meet D. to meet
6. Don’t expect him ……..you any money.
A. lending B. to lend C. lend D. lent
7. I finished …….the book and went to bed.
A. reading B. to read C. read D. to be read
8. She….. coffee.
A. don’t like B. doesn’t like C. hasn’t liked D. haven’t liked

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng download bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tiếng Anh trường THPT Lê Quý Đôn và xem thêm các tài liệu khác. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học tập tốt.
Đồng bộ tài khoản