Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
55
lượt xem
3
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng
Mô tả bộ sưu tập

Đây là bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, tham khảo các đề thi này sẽ giúp các em có cái nhìn toàn diện hơn về cách ra đề kiểm tra môn Vật lý trong các kỳ thi sắp tới này. Chúc các em đạt kết quả như mong muốn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là đoạn trích Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng được trích từ tài liệu:

Câu 1: Chọn câu sai. Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn tâm O, vectơ vận tốc tại một điểm M trên quỹ đạo có phương
A. tiếp tuyến với quỹ đạo tại M. B. vuông góc với bán kính OM.
C. vuông góc với vectơ gia tốc tại M. D. trùng với bán kính OM.
Câu 2: Gọi đại ư ng cần đo, A giá tr trung b nh c a các ph p đo đại ư ng , A sai số tuy t đối c a ph p đo. ết qu c a ph p đo đại ư ng đư c viết:
Câu 3: Một người đi xe đạp chuyển động thẳng từ về B. Trên 3 đoạn đường đầu người đó đi với tốc độ v1 = 4 km/h, 3 đoạn đường tiếp theo đi với tốc độ v2 = 6 km/h, v 3 đoạn đường cuối cùng đi với tốc độ 12 km/h. Tốc độ trung b nh c a người đi xe đạp trên c đoạn đường B
A. 6,0 km/h. B. ≈ 7,33 km/h. C. ≈ 8,2 km/h. D. 9,0 km/h.
Câu 4: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu. Trong giây thứ ba kể từ úc bắt đầu chuyển động, xe đi đư c 5 m. Gia tốc v quãng đường đi đư c sau 10s kể từ khi bắt đầu chuyển động
A. 1 m/s2 ; 100m. B. 1 m/s2 ; 125m. C. 2 m/s2 ; 100m. D. 2 m/s2 ; 125m.
Câu 5: Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc có độ ớn không đổi 36km/h trên một vòng đua tròn có bán kính 100m. Gia tốc hướng tâm c a xe
A. 100 m/s2 B. 10m/s2 C. 0,1 m/s2 D. 1 m/s2
Câu 6: T m phát biểu đúng?
A. Chuyển động rơi tự do có gia tốc ớn hơn trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
B. Sự rơi tự do sự rơi c a các vật chỉ dưới tác dụng c a trọng ực.
C. Chuyển động rơi tự do chuyển động thẳng đều.
D. Mọi vật rơi trong không khí uôn sự rơi tự do.
Câu 7: Một vật đư c th rơi tự do từ độ cao 45m so với m t đất, ấy g = 10m/s2. Thời gian từ úc th đến úc vật chạm đất
A. 2,5s B. 3s C. 1,5s D. 2s
Câu 8: Phương tr nh chuyển động c a một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = - 5 + 60t ( x: km; t: h ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm n o, vận tốc bằng bao nhiêu?
A. Từ M cách O 5km, vận tốc 60km/h. B. Từ O với vận tốc 60km/h.
C. Từ M cách O - 5km, vận tốc 60km/h. D. Từ O với vận tốc 5km/h.
Câu 9: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có đồ th tọa độ theo thời gian như h nh vẽ. Phương tr nh chuyển động c a chất điểm
A. x = 5 - 10t B. x = -10 + 2t
C. x = - 10 - 2t D. x = 10 - 2t
Câu 10: X t một đĩa tròn tâm O, bán kính R. hi đĩa quay đều quanh trục qua O v vuông góc với đĩa th một điểm trên v nh đĩa (1) chuyển động tròn đều với vận tốc v1 = 3m/s, một điểm (2) nằm gần trục quay hơn một đoạn l = 31,8cm có vận tốc v2 = 2m/s. hi đó số vòng quay trong 1 phút c a đĩa
A. 25vòng/phút B. 35vòng/phút
C. 40vòng/phút D. 30vòng/phút

Hãy tham khảo toàn bộ tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Vật lý (Nâng cao) mã đề 201 năm 2014 - 2015 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng bằng cách đăng nhập và download tài liệu này nhé!
Đồng bộ tài khoản