Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 mã đề 249 năm 2013-2014 trường THPT Đa Phúc

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
21
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 mã đề 249 năm 2013-2014 trường THPT Đa Phúc

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 mã đề 249 năm 2013-2014 trường THPT Đa Phúc

Nhằm tạo thuận lợi cho học sinh ôn tập, làm quen với dạng đề bài kiểm tra, Thư viện eLib.vn giới thiệu các đề minh họa, đề thi của những kì thi năm trước để giáo viên và học sinh tham khảo. Mặc dù Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 mã đề 249 năm 2013-2014 trường THPT Đa Phúc sẽ không được sử dụng làm đề thi chính thức, nhưng qua đó học sinh sẽ hình dung được mức độ yêu cầu của đề thi chính thức để ôn tập.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 mã đề 249 năm 2013-2014 trường THPT Đa Phúc

Đây là một đoạn trích hay trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 mã đề 249 năm 2013-2014 trường THPT Đa Phúc. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

1. Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
2. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A. Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) khử APG thành ALPG;
B. Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat);
C. Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO2.
D. Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2;
3. Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:
A. ALPG (anđêhit photphoglixêric); B. AM (axitmalic).
C. APG (axit phốtphoglixêric); D. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat);
4. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A. Tích luỹ năng lượng; B. Tạo chất hữu cơ;
C. Điều hoà nhiệt độ của không khí. D. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
5. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:
A. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat); B. apg (axit phốtphoglixêric);
C. alpg (anđêhit photphoglixêric); D. a.oa, AM (axitmalic);
6. Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?
A. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao.
B. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp;
C. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp;
D. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao;
7. Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
A. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim;
B. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ;
C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng;
D. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic.
8. Dung dịch bón phân qua lá phải có:
A. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
B. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa;
C. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa;
D. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi;
9. Những cây thuộc nhóm C3 là:
A. Lúa, khoai, sắn, đậu
B. Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu;
C. Rau dền, kê, các loại rau;
D. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng;
10. Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?
A. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước);
B.Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).
C. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước);
D. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước);

Thư viện eLib mong rằng bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 mã đề 249 năm 2013-2014 trường THPT Đa Phúc sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.
Đồng bộ tài khoản