Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 1 đề thi

0
16
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Mô tả bộ sưu tập

Bổ sung ngay vào tài liệu ôn thi của bạn bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt. Việc trực tiếp giải đề thi của những năm học trước sẽ giúp bạn làm quen với cấu trúc đề thi, nâng cao kĩ năng giải đề và ôn tập kiến thức. Từ đó, dự đoán xu hướng đề thi để có định hướng học tập rõ ràng và xây dựng lộ trình học hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt được trích từ bộ sưu tập cùng tên dưới đây:

Câu 1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word having the different stress pattern from the rest.
A. entertainment
B. population
C. vulnerable
D. exploitation
Câu 2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word having the underlined part pronounced differently from the rest.
A. enact
B. fascinating
C. panda
D. swallow
Câu 3: “Don’t forget to feed the chicken twice a day,” he said
A. He suggested me to feed the chicken twice a week.
B. He reminded me to feed the chicken twice a week.
C. He told not to forget to feed the chicken twice a week.
D. He said don’t forget to feed the chicken twice a week.
Câu 4: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the following question.
They can’t work. They are too tired
A. They are too tired, so they can work.
B. Because being tired, they can work.
C. They can’t work because they’re too tired
D. They are too tired that they can’t work.

Hãy tham khảo tài liệu đầy đủ hơn trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 12 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt!
Đồng bộ tài khoản