Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Viết Xuân

Chia sẻ: Trần Thị Kim Lắm | Ngày: | 2 đề thi

0
29
lượt xem
0
download
Xem 2 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Viết Xuân

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Viết Xuân
Mô tả bộ sưu tập

Tiếp sức các bạn học sinh đang ôn tập cho bài kiểm tra 1 tiết Tiếng Anh dễ dàng sưu tập được nhiều dạng đề thi chính thức của những năm trước, chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Viết Xuân. Hi vọng rằng, bộ đề thi này thực sự là tài liệu hữu ích dành cho các bạn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Viết Xuân

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Viết Xuân
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 7 trường THCS Nguyễn Viết Xuân dưới đây:

A. PHONETICS (1M).
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other (0.5m).

1. A. near B. weak C. tea D. pea
2. A. potato B. soda C. tomato D. kilo
II. Choose the word whose main stress is placed differently from that of the others ( 0.5m )
3. A. banana B. favorite C. apartment D. geography
4. A. behind B. dozen C. cabbage D. gymnast
B. CHOOSE THE BEST ANSWERS (3Ms).
5. She needs a ______ of toothpaste.
A. bar B. bottle C. tube D. can
6. Can you go to the store ____ me ?
A. to B. for C. of D. front
7. How much ______ does he want ?
A. eggs B. oranges C. beans D. beef
8. There aren’t _____ oranges to eat.
A. a B. some C. any D. an
9. There _____ some iced tea to drink.
A. is B. are C. am D. has
10. She _______ her bicycle now.
A. ride B. to ride C. is riding D. rides
11. She isn’t short. She is _____ .
A. weak B. long C. tall D. full
12. I have a _____ face.
A. strong B. blond C. round D. oval
13. Coffee, soda, apple juice and milk are ____ .
A. food B. fruit C. meat D. drinks
14. How do you ______ ? - I am hungry.
A. feels B. feel C. travel D. travels
15. ______ is your favorite food ? - I like chicken and fish.
A. What B. When C. Who D. How
16. We are ____ . We want some lemon juice.
A. hungry B. full C. thirsty D. cold

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 7 trường THCS Nguyễn Viết Xuân này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
Đồng bộ tài khoản