Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
33
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013
Mô tả bộ sưu tập

Để củng cố lại phần kiến thức đã học, nắm được cấu trúc ra đề thi và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành trong kỳ thi sắp tới. Hãy tham khảo bộ Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013. Hy vọng rằng BST sẽ giúp quý thầy cô có thêm tư liệu tham khảo, giúp các em học sinh học tập tốt hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013 được trích từ bộ sưu tập cùng tên dưới đây:

I. Chọn đáp án đúng. (5 điểm)
1.
A : _______
B : They go swimming twice a week.
A. What are they doing?
B. What do they do?
C. Where are they going?
D. How often do they go swimming?
2.
Are your children tall _______ short?
A. and
B. or
C. nor
D. but
3.
A : What’s your favorite drink?
B : _______.
A. Chicken
B. Fish
C. Lettuce
D. Soda
4.
I like beef very much, but my brothers ________ .
A. don’t
B. don’t like
C. aren’t
D. aren’t like
5.
There’re _______ books on the table.
A. any
B. a
C. an
D. some
6.
Tomatoes are very good_______ you.
A. to
B. at
C. on
D. for
7.
A ______ doesn’t eat meat.
A. doctor
B. cook
C. teacher
D. vegetarian
8.
My father drinks tea_______ the morning.
A. at
B. in
C. on
D. over
9.
______ you like some noodles?
A. Ought
B. Would
C. Mind
D. May
10.
A : ______ does she want for dinner?
B : Rice and chicken.
A. Where
B. What
C. Who
D. When
II. Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh. (5 điểm)
1.long / has / she / dark /hair /and
2.like / to / you / a / would / see / movie?
3.fish / I / like / don’t / chicken / and
4.face / eyes / big / Lan / round / dark / a / and / has
5. eggs / some / for / I / my / have / breakfast

Hãy tham khảo tài liệu đầy đủ hơn trong BST Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh đề số 10 năm 2012 - 2013/b>!
Đồng bộ tài khoản